Chiến sĩ tiếng Anh là gì?
"chiến sĩ" trong tiếng Anh là warrior (danh từ), fighter (danh từ), militant (danh từ).
warrior Danh từ
UK/ˈwɒɹi.ə/US/ˈwɔɹi.ɚ/
Nghĩa: Quân nhân, chiến sĩ; (thơ ca) chính phủ.
- the Unknown Warriorchiến sĩ vô danh
fighter Danh từ
UK/ˈfaɪ.tə(ɹ)/US/ˈfaɪtɚ/
Nghĩa: Chiến sĩ, chiến binh, người đấu tranh, người chiến đấu.
militant Danh từ
UK/ˈmɪlɪtənt/US/ˈmɪlɪtənt/
Nghĩa: Người chiến đấu, chiến sĩ.
combatant Danh từ
UK/ˈkɒm.bə.tənt/US/kəmˈbæ.tənt/
Nghĩa: Chiến sĩ, người chiến đấu.
son of Mars Cụm từ
Nghĩa: Chiến sĩ, quân lính.
soldier
UK/ˈsəʊld͡ʒə/US/ˈsoʊld͡ʒɚ/
- The soldiers were carried to the hospital.Các chiến sĩ đã được đưa đến bệnh viện.
champion Danh từ
UK/ˈt͡ʃæm.pi.ən/US/ˈt͡ʃæm.pi.ən/
Nghĩa: Chiến sĩ.
- a peace championchiến sĩ hoà bình
tilter Danh từ
UK/ˈtɪltə/US/ˈtɪltɚ/
Nghĩa: Người tham gia đấu thương; người chiến sĩ.
ranker Danh từ
UK/ˈɹæ̞ŋkə/US/ˈɹæ̝ŋkɚ/
Nghĩa: Chiến sĩ, lính thường.
Câu hỏi thường gặp
Chiến sĩ tiếng Anh là gì?
"chiến sĩ" trong tiếng Anh là warrior (danh từ), fighter (danh từ), militant (danh từ).