TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chiều chuộng tiếng Anh là gì?

"chiều chuộng" trong tiếng Anh là coddle (ngoại động từ), gallant (động từ), cocker (ngoại động từ).

coddle Ngoại động từ

UK/ˈkɒd.əl/US/ˈkɑ.dəl/

Nghĩa: Nâng niu, chiều chuộng.

Xem đầy đủ từ "coddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gallant Động từ

UK/ˈɡælənt/US/ˈɡælənt/

Nghĩa: Chiều chuộng, tán tỉnh, đi theo đưa đón (phụ nữ).

Xem đầy đủ từ "gallant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cocker Ngoại động từ

UK/ˈkɒkə/US/ˈkɑkəɹ/

Nghĩa: + up âu yếm, nâng niu, chiều chuộng (trẻ con, người ốm...).

Xem đầy đủ từ "cocker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cosher Ngoại động từ

UK/ˈkɒʃə(ɹ)/US/ˈkɒʃə(ɹ)/

Nghĩa: Nâng niu, chiều chuộng.

Xem đầy đủ từ "cosher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

please

UK/pliːz/US/pliz/

Xem đầy đủ từ "please": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cushion Ngoại động từ

UK/ˈkʊʃən/US/ˈkʊʃən/

Nghĩa: Đặt ngồi trên nệm; che bằng nệm; (bóng) nâng niu, chiều chuộng.

Xem đầy đủ từ "cushion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pamper

UK/ˈpæm.pə(ɹ)/US/ˈpæm.pɚ/

Xem đầy đủ từ "pamper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chiều chuộng tiếng Anh là gì?

"chiều chuộng" trong tiếng Anh là coddle (ngoại động từ), gallant (động từ), cocker (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.