TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chia tay tiếng Anh là gì?

"chia tay" trong tiếng Anh là break-up (cụm động từ), say goodbye (cụm động từ), separate (động từ).

break-up Cụm động từ

Nghĩa: Chia tay.

Xem đầy đủ từ "break-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

say goodbye Cụm động từ

Nghĩa: Chia tay.

Xem đầy đủ từ "say goodbye": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

separate Động từ

US/ˈsɛp.əˌɹeɪt/

Nghĩa: Chia tay, rời.

  • to separate from somebodychia tay ai

Xem đầy đủ từ "separate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lovelost Tính từ

Nghĩa: Thất tình, chia tay, bị bỏ rơi.

Xem đầy đủ từ "lovelost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

part Nội động từ

UK/pɑːt/US/pɑɹt/

Nghĩa: Chia tay, từ biệt, ra đi.

  • they parted in joyhọ hoan hỉ chia tay nhau
  • let us part friendschúng ta hãy vui vẻ chia tay nhau

Xem đầy đủ từ "part": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

separation Danh từ

UK/ˌsɛp.əˈɹeɪ.ʃən/US/ˌsɛp.əˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự chia tay, sự biệt ly.

Xem đầy đủ từ "separation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parting Danh từ

UK/ˈpɑːtɪŋ/US/ˈpɑɹtɪŋ/

Nghĩa: Sự chia ly, sự chia tay, sự từ biệt.

  • on partinglúc chia tay

Xem đầy đủ từ "parting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chia tay tiếng Anh là gì?

"chia tay" trong tiếng Anh là break-up (cụm động từ), say goodbye (cụm động từ), separate (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.