Chia tay tiếng Anh là gì?
"chia tay" trong tiếng Anh là break-up (cụm động từ), say goodbye (cụm động từ), separate (động từ).
break-up Cụm động từ
Nghĩa: Chia tay.
say goodbye Cụm động từ
Nghĩa: Chia tay.
separate Động từ
US/ˈsɛp.əˌɹeɪt/
Nghĩa: Chia tay, rời.
- to separate from somebodychia tay ai
lovelost Tính từ
Nghĩa: Thất tình, chia tay, bị bỏ rơi.
part Nội động từ
UK/pɑːt/US/pɑɹt/
Nghĩa: Chia tay, từ biệt, ra đi.
- they parted in joyhọ hoan hỉ chia tay nhau
- let us part friendschúng ta hãy vui vẻ chia tay nhau
separation Danh từ
UK/ˌsɛp.əˈɹeɪ.ʃən/US/ˌsɛp.əˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự chia tay, sự biệt ly.
parting Danh từ
UK/ˈpɑːtɪŋ/US/ˈpɑɹtɪŋ/
Nghĩa: Sự chia ly, sự chia tay, sự từ biệt.
- on partinglúc chia tay
Câu hỏi thường gặp
Chia tay tiếng Anh là gì?
"chia tay" trong tiếng Anh là break-up (cụm động từ), say goodbye (cụm động từ), separate (động từ).