TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Choán tiếng Anh là gì?

"choán" trong tiếng Anh là occupy (ngoại động từ), take up (cụm động từ), hold (ngoại động từ).

occupy Ngoại động từ

UK/ˈɒkjʊpaɪ/US/ˈɑkjəpaɪ/

Nghĩa: Choán, chiếm cứ.

  • many worries occupy his mindnhiều nỗi lo lắng choán cả đầu óc hắn

Xem đầy đủ từ "occupy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take up Cụm động từ

Nghĩa: Thu hút, choán, chiếm (thời gian, tâm trí...).

Xem đầy đủ từ "take up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold Ngoại động từ

UK/həʊld/US/hoʊld/

Nghĩa: Choán, xâm chiếm, thu hút, lôi cuốn.

  • to hold someone's attentionthu hút sự chú ý của ai
  • to hold one's audiencelôi cuốn được thính giả

Xem đầy đủ từ "hold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

usurp

UK/juːˈzɜːp/US/juˈsɝp/

Xem đầy đủ từ "usurp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beset Ngoại động từ

UK/bɪˈsɛt/US/bəˈsɛt/

Nghĩa: Choán, ngáng (đường đi).

  • a path beset with obstaclescon đường ngổn ngang những vật chướng ngại

Xem đầy đủ từ "beset": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encroach

UK/ɪŋˈkɹəʊtʃ/

Xem đầy đủ từ "encroach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prepossess Ngoại động từ

UK/ˌpɹiːpəˈzɛs/US/ˌpɹipəˈzɛs/

Nghĩa: Xâm chiếm, choán (ý nghĩ, tâm hồn...).

Xem đầy đủ từ "prepossess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come-over Cụm động từ

Nghĩa: Choán, trùm lên (người nào).

  • a fear comes over mecơn sợ trùm lên tôi, tôi sợ hãi

Xem đầy đủ từ "come-over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filling Danh từ

UK/ˈfɪlɪŋ/US/ˈfɪlɪŋ/

Nghĩa: Sự choán, sự chiếm hết (chỗ).

Xem đầy đủ từ "filling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Choán tiếng Anh là gì?

"choán" trong tiếng Anh là occupy (ngoại động từ), take up (cụm động từ), hold (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.