Cho vay tiếng Anh là gì?
"cho vay" trong tiếng Anh là lend (ngoại động từ), loan (động từ), on the cuff (cụm giới từ).
lend Ngoại động từ
UK/ˈlɛnd/US/ˈlɛnd/
Nghĩa: Cho vay, cho mượn.
- to lend money at interestcho vay lãi
loan Động từ
UK/ləʊn/US/loʊn/
Nghĩa: cho mượn, cho vay
on the cuff Cụm giới từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) cho vay, cho chịu.
advance Ngoại động từ
UK/ədˈvɑːns/US/ədˈvæns/
Nghĩa: Cho vay (tiền).
credit Danh từ
UK/ˈkɹɛdɪt/US/ˈkɹɛdɪt/
Nghĩa: Sự cho vay, cho thiếu, cho chịu.
- to buy on creditmua chịu (mua nhưng trả tiền sau)
- to sell on creditbán gối đầu, bán chịu
lender Danh từ
US/ˈlɛn.dɚ/
Nghĩa: Người cho vay, người cho mượn.
creditor Danh từ
UK/ˈkɹɛdɪtə/US/ˈkɹɛdɪtɚ/
Nghĩa: Người chủ nợ, người cho vay.
debtee Danh từ
UK/dɛˈtiː/US/dɛˈtiː/
Nghĩa: Chủ nợ, người cho vay.
lending Danh từ
US/ˈlɛn.diɳ/
Nghĩa: Sự cho vay, sự cho mượn.
loaning Danh từ
UK/ˈləʊnɪŋ/US/ˈloʊnɪŋ/
Nghĩa: Sự cho vay.
Câu hỏi thường gặp
Cho vay tiếng Anh là gì?
"cho vay" trong tiếng Anh là lend (ngoại động từ), loan (động từ), on the cuff (cụm giới từ).