Chu kỳ tiếng Anh là gì?
"chu kỳ" trong tiếng Anh là cycle (danh từ), periodic (tính từ), periodical (tính từ).
cycle Danh từ
UK/ˈsaɪ.kəl/US/ˈsaɪ.kəl/
Nghĩa: Chu kỳ, chu trình.
- reversible cyclechu trình thuận nghịch
periodic Tính từ
UK/ˌpɪɹiˈɒdɪk/US/ˌpɪɹiˈɑdɪk/
Nghĩa: Chu kỳ.
- periodic motionchuyển động chu kỳ
periodical Tính từ
UK/ˌpɪəɹiˈɒdɪkl̩/US/ˌpɪɹiˈɑdɪkl̩/
Nghĩa: Chu kỳ.
- periodical motionchuyển động chu kỳ
period Danh từ
UK/ˈpɪə.ɹi.əd/US/ˈpɪɚ.i.əd/
Nghĩa: (vật lý); (thiên văn học) chu kỳ.
- period of a circulating decimalchu kỳ của một số thập phân tuần hoàn
- period of oscillationchu kỳ dao động
circulation Danh từ
UK/ˌsɜː(ɹ).kjʊˈleɪ.ʃən/US/ˌsɝkjʊˈleɪʃən/
Nghĩa: Chu kỳ
- the circulation of the bloodsự lưu thông của máu
periodicity Danh từ
US/ˌpɪr.i.ə.ˈdɪ.sə.ti/
Nghĩa: Tính chu kỳ.
single-cycle Danh từ
Nghĩa: Một chu kỳ; chu kỳ đơn.
Câu hỏi thường gặp
Chu kỳ tiếng Anh là gì?
"chu kỳ" trong tiếng Anh là cycle (danh từ), periodic (tính từ), periodical (tính từ).