TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chuyện nhảm nhí tiếng Anh là gì?

"chuyện nhảm nhí" trong tiếng Anh là bullshit (danh từ), poppycock (danh từ), piffle (danh từ).

bullshit Danh từ

UK/ˈbʊɫʃɪt/US/ˈbʊɫʃɪt/

Nghĩa: chuyện nhảm nhí, chuyện phiếm, chuyện vô lý, nhảm nhí

Xem đầy đủ từ "bullshit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poppycock Danh từ

UK/ˈpɒpikɒk/US/ˈpɑpiˌkɑk/

Nghĩa: (từ lóng) chuyện vớ vẩn, chuyện nhảm nhí, chuyện vô nghĩa lý; điều vớ vẩn, điều nhảm nhí, điều vô nghĩa lý.

Xem đầy đủ từ "poppycock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

piffle Danh từ

UK/ˈpɪf.əl/US/ˈpɪf.əl/

Nghĩa: Chuyện nhảm nhí, chuyện tào lao, chuyện dớ dẩn.

  • to talk pifflenói nhảm nhí, nói tào lao

Xem đầy đủ từ "piffle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

talkee-talkee Danh từ

Nghĩa: Chuyện nhảm nhí, chuyện tầm phào.

Xem đầy đủ từ "talkee-talkee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tittle-tattle Danh từ

US/ˈtɪ.tᵊl.ˈtæ.tᵊl/

Nghĩa: Chuyện nhảm nhí, chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào.

Xem đầy đủ từ "tittle-tattle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ball Danh từ

UK/bɔːl/US/bɔl/

Nghĩa: Chuyện nhăng nhít, chuyện nhảm nhí; chuyện vô lý.

Xem đầy đủ từ "ball": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rubbish Danh từ

UK/ˈɹʌbɪʃ/US/ˈɹʌbɪʃ/

Nghĩa: Ý kiến bậy bạ, chuyện vô lý, chuyện nhảm nhí.

  • to talk rubbishnói bậy nói bạ
  • oh, rubbish!vô lý!, nhảm nào!

Xem đầy đủ từ "rubbish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shit Danh từ

UK/ʃɪt/US/ʃɪt/

Nghĩa: Chuyện vô nghĩa, chuyện nhảm nhí.

Xem đầy đủ từ "shit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tripe Danh từ

UK/tɹaɪp/US/tɹaɪp/

Nghĩa: chuyện nhảm nhí

Xem đầy đủ từ "tripe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bilge Danh từ

UK/bɪld͡ʒ/US/bɪld͡ʒ/

Nghĩa: Chuyện nhảm nhí, chuyện bậy bạ.

Xem đầy đủ từ "bilge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

talking Danh từ

UK/ˈtɔːkɪŋ/US/ˈtɔkɪŋ/

Nghĩa: Câu chuyện; chuyện nhảm nhí, chuyện bép xép.

Xem đầy đủ từ "talking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chuyện nhảm nhí tiếng Anh là gì?

"chuyện nhảm nhí" trong tiếng Anh là bullshit (danh từ), poppycock (danh từ), piffle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.