Con cháu tiếng Anh là gì?
"con cháu" trong tiếng Anh là progeny (danh từ), offspring (danh từ), posterity (danh từ).
progeny Danh từ
UK/ˈpɹɒd͡ʒəni/US/ˈpɹɑd͡ʒəni/
Nghĩa: Con cái, con cháu, dòng dõi.
offspring Danh từ
UK/ˈɒfspɹɪŋ/US/ˈɔfspɹɪŋ/
Nghĩa: Con, con cái, con cháu, con đẻ.
posterity Danh từ
UK/pɒˈstɛɹɪti/
Nghĩa: Con cháu; hậu thế.
descendant Danh từ
UK/dɪˈsɛndənt/US/dɪˈsɛndənt/
Nghĩa: Con cháu; người nối dõi.
progeniture Danh từ
Nghĩa: Con cháu, dòng dõi.
seed Danh từ
UK/siːd/US/siːd/
Nghĩa: Con cháu, hậu thế.
- to raise up seedsinh con đẻ cái
- the seeds of Abrahamngười Do thái
spawn Danh từ
UK/spɔːn/US/spɔn/
Nghĩa: Guội con cái, con cháu, giống.
- spawn of the devilquân vô lại
scion Danh từ
UK/ˈsaɪən/US/ˈsaɪ.ən/
Nghĩa: Con cháu; con dòng cháu giống.
Câu hỏi thường gặp
Con cháu tiếng Anh là gì?
"con cháu" trong tiếng Anh là progeny (danh từ), offspring (danh từ), posterity (danh từ).