TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cuốn tiếng Anh là gì?

"cuốn" trong tiếng Anh là roll (danh từ), scroll (danh từ), vorticular (tính từ).

roll Danh từ

UK/ɹəʊl/US/ɹoʊl/

Nghĩa: Cuốn, cuộn, súc, ổ.

  • You have to roll up your sleeves.Bạn phải cuốn tay áo lại.
  • rolls of papernhững cuộn giấy

Xem đầy đủ từ "roll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scroll Danh từ

UK/skɹəʊl/US/skɹoʊl/

Nghĩa: cuộn, cuốn

Xem đầy đủ từ "scroll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vorticular Tính từ

Nghĩa: Cuốn, cuộn, xoáy.

Xem đầy đủ từ "vorticular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enchant

UK/ɪnˈt͡ʃɑːnt/US/ɪnˈt͡ʃænt/

Xem đầy đủ từ "enchant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

captivate

UK/ˈkæptɪveɪt/US/ˈkæptəˌveɪt/

Xem đầy đủ từ "captivate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enamor

UK/ɪˈnamə/US/ɪˈnæmɚ/

Xem đầy đủ từ "enamor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

winding Tính từ

UK/ˈwɪndɪŋ/US/ˈwɪndɪŋ/

Nghĩa: Xoáy trôn ốc, xoắn ốc, cuộn lại, cuốn.

Xem đầy đủ từ "winding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rolling-up Danh từ

US/ˈroʊ.liɳ.ˈəp/

Nghĩa: Sự cuốn (phoi); sự cuốn mép.

Xem đầy đủ từ "rolling-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cuốn tiếng Anh là gì?

"cuốn" trong tiếng Anh là roll (danh từ), scroll (danh từ), vorticular (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.