Cuốn tiếng Anh là gì?
"cuốn" trong tiếng Anh là roll (danh từ), scroll (danh từ), vorticular (tính từ).
roll Danh từ
UK/ɹəʊl/US/ɹoʊl/
Nghĩa: Cuốn, cuộn, súc, ổ.
- You have to roll up your sleeves.Bạn phải cuốn tay áo lại.
- rolls of papernhững cuộn giấy
scroll Danh từ
UK/skɹəʊl/US/skɹoʊl/
Nghĩa: cuộn, cuốn
vorticular Tính từ
Nghĩa: Cuốn, cuộn, xoáy.
enchant
UK/ɪnˈt͡ʃɑːnt/US/ɪnˈt͡ʃænt/
captivate
UK/ˈkæptɪveɪt/US/ˈkæptəˌveɪt/
enamor
UK/ɪˈnamə/US/ɪˈnæmɚ/
winding Tính từ
UK/ˈwɪndɪŋ/US/ˈwɪndɪŋ/
Nghĩa: Xoáy trôn ốc, xoắn ốc, cuộn lại, cuốn.
rolling-up Danh từ
US/ˈroʊ.liɳ.ˈəp/
Nghĩa: Sự cuốn (phoi); sự cuốn mép.
Câu hỏi thường gặp
Cuốn tiếng Anh là gì?
"cuốn" trong tiếng Anh là roll (danh từ), scroll (danh từ), vorticular (tính từ).