TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cuộc đi chơi tiếng Anh là gì?

"cuộc đi chơi" trong tiếng Anh là excursion (danh từ), trip (danh từ), ride (danh từ).

excursion Danh từ

UK/ɪkˈskɜː.ʃən/US/ɛkˈskɝ.ʒən/

Nghĩa: Cuộc đi chơi; cuộc đi chơi tập thể (bằng xe lửa, tàu thuỷ...) với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về); cuộc đi tham quan.

Xem đầy đủ từ "excursion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trip Danh từ

UK/tɹɪp/US/tɹɪp/

Nghĩa: Cuộc đi chơi, cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn.

Xem đầy đủ từ "trip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ride Danh từ

UK/ɹaɪd/US/ɹaɪd/

Nghĩa: Sự đi chơi, cuộc đi chơi (bằng ngựa, xe đạp, xe ô tô, xe buýt, xe lửa...).

  • to go for rideđi chơi bằng ngựa
  • a ride on one's bicycleđi chơi bằng xe đạp

Xem đầy đủ từ "ride": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outing Danh từ

UK/ˈaʊtɪŋ/US/ˈaʊtɪŋ/

Nghĩa: Cuộc đi chơi; cuộc đi nghỉ hè (xa nhà).

Xem đầy đủ từ "outing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jaunt Danh từ

UK/d͡ʒɔːnt/US/d͡ʒɔnt/

Nghĩa: Cuộc đi chơi.

Xem đầy đủ từ "jaunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

run Danh từ

UK/ɹʌn/US/ɹʌn/

Nghĩa: Cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi.

  • a run up to towncuộc đi thăm tỉnh ngắn ngày

Xem đầy đủ từ "run": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tour Danh từ

UK/tɔː(ɹ)/US/tʊɚ/

Nghĩa: Cuộc đi chơi, cuộc đi dạo.

  • to go for a tour round the townđi dạo chơi thăm thành phố

Xem đầy đủ từ "tour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sally Danh từ

UK/ˈsæli/US/ˈsæli/

Nghĩa: Cuộc đi chơi, cuộc đi dạo.

Xem đầy đủ từ "sally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cuộc đi chơi tiếng Anh là gì?

"cuộc đi chơi" trong tiếng Anh là excursion (danh từ), trip (danh từ), ride (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.