Dày tiếng Anh là gì?
"dày" trong tiếng Anh là thick (tính từ), thickness (danh từ), thickly (phó từ).
thick Tính từ
UK/θɪk/US/θɪk/
Nghĩa: Dày.
- One book is thin. The other is thick. The thick one has about 200 pages.Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang.
- The thick fog makes it hard to see ahead.Sương mù dày đặc khiến khó mà nhìn thấy phía trước.
thickness Danh từ
UK/ˈθɪknəs/US/ˈθɪknəs/
Nghĩa: dày
- What is the thickness of that novel?Độ dày của cuốn tiểu thuyết đó là bao nhiêu?
thickly Phó từ
UK/ˈθɪkli/US/ˈθɪkli/
Nghĩa: Dày; dày đặc; thành lớp dày.
dense Tính từ
UK/ˈdɛns/US/ˈdɛns/
Nghĩa: dày, dày đặc
stipate Tính từ
UK/ˈstʌɪpət/US/ˈstʌɪpət/
Nghĩa: Mau, dày, sát.
fat Tính từ
UK/fæt/US/fæt/
Nghĩa: dày
deep
UK/diːp/US/diːp/
turbid Tính từ
UK/ˈtɜː(ɹ)bɪd/US/ˈtɜː(ɹ)bɪd/
Nghĩa: Dày, đặc (khói).
Câu hỏi thường gặp
Dày tiếng Anh là gì?
"dày" trong tiếng Anh là thick (tính từ), thickness (danh từ), thickly (phó từ).