TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dám làm tiếng Anh là gì?

"dám làm" trong tiếng Anh là enterprising (tính từ), pushing (tính từ), go-ahead (tính từ).

enterprising Tính từ

Nghĩa: Dám làm.

Xem đầy đủ từ "enterprising": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pushing Tính từ

UK/ˈpʊʃɪŋ/US/ˈpʊʃɪŋ/

Nghĩa: Dám làm, hăng gái, xốc tới, kiên quyết làm bằng được; gắng vượt người khác; gắng thành công trong mọi việc.

Xem đầy đủ từ "pushing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go-ahead Tính từ

UK/ˌɡəʊ əˈhɛd/US/ˈɡoʊəˌhɛd/

Nghĩa: Dám nghĩ, dám làm, tháo vát; hăng hái, tích cực.

Xem đầy đủ từ "go-ahead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

push Nội động từ

UK/pʊʃ/US/pʊʃ/

Nghĩa: Cố gắng vượt người khác, cố gắng thành công (trong công việc); dám làm.

  • to have plenty of push in onerất chủ động dám nghĩ dám làm

Xem đầy đủ từ "push": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dare Danh từ

UK/dɛə/US/dɛ(ə)ɹ/

Nghĩa: Sự dám làm.

Xem đầy đủ từ "dare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

durst Danh từ

UK/dɜː(ɹ)st/US/dɜː(ɹ)st/

Nghĩa: Sự dám làm.

Xem đầy đủ từ "durst": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enterpriser Danh từ

Nghĩa: Người dám làm.

Xem đầy đủ từ "enterpriser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dám làm tiếng Anh là gì?

"dám làm" trong tiếng Anh là enterprising (tính từ), pushing (tính từ), go-ahead (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.