TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dân tiếng Anh là gì?

"dân" trong tiếng Anh là folk (tính từ), community (danh từ), people (danh từ).

folk Tính từ

UK/fəʊk/US/foʊk/ giọng người thật

Nghĩa: Dân.

  • Tom is a folk singer.Tom là một ca sĩ dân ca.

Xem đầy đủ từ "folk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

community Danh từ

UK/kəˈmjuːnɪ.ti/US/k(ə)ˈmju.nə.ti/ giọng người thật

Nghĩa: Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh...).

  • we must work for the welfare of the communitychúng ta phải làm việc vì phúc lợi của nhân dân

Xem đầy đủ từ "community": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

people Danh từ

UK/ˈpiː.pəl/US/ˈpi.pəl/ giọng người thật

Nghĩa: dân, nhân viên

Xem đầy đủ từ "people": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

citizen Danh từ

UK/ˈsɪtɪzən/US/ˈsɪtɪzən/ giọng người thật

Nghĩa: Công dân, dân.

  • More Vietnamese citizens are looking for food products that are healthful.Ngày càng có nhiều người dân Việt Nam tìm kiếm những sản phẩm thức ăn lành mạnh.
  • The citizens immediately prepared everything to defend the city.Dân chúng ngay lập tức chuẩn bị những gì có thể để bảo vệ thành phố.

Xem đầy đủ từ "citizen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subject Danh từ

UK/ˈsʌb.d͡ʒɪkt/US/səbˈd͡ʒɛkt/ giọng người thật

Nghĩa: Dân, thần dân.

  • the liberty of the subjectquyền tự do của người dân

Xem đầy đủ từ "subject": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soul Danh từ

UK/səʊl/US/soʊl/ giọng người thật

Nghĩa: Người, dân.

  • without meeting a living soulkhông thấy một bóng người
  • population of a thousand soulssố dân một nghìn người

Xem đầy đủ từ "soul": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ethnicity

UK/ɛθˈnɪsɪti/US/ɛθˈnɪsɪti/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "ethnicity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

son Danh từ

UK/sʌn/US/sʌn/ giọng người thật

Nghĩa: Người con, người dân (một nước).

  • Vietnam's sonsnhững người con của nước Việt Nam

Xem đầy đủ từ "son": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dân tiếng Anh là gì?

"dân" trong tiếng Anh là folk (tính từ), community (danh từ), people (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "folk": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "community": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "people": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "citizen": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "subject": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "soul": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "ethnicity": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "son": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.