Dân tộc tiếng Anh là gì?
"dân tộc" trong tiếng Anh là nation (danh từ), national (tính từ), ethnic group (danh từ).
nation Danh từ
UK/ˈneɪʃən/US/ˈneɪʃən/
Nghĩa: Dân tộc.
national Tính từ
UK/ˈnaʃ.ə.nəl/US/ˈnæʃ.ə.nəl/
Nghĩa: Dân tộc.
- That victory became a source of national pride.Chiến thắng đó trở thành nguồn sức mạnh khơi dậy niềm tự hào dân tộc.
- the national liberation movementphong trào giải phóng dân tộc
ethnic group Danh từ
Nghĩa: dân tộc, sắc tộc, tộc người
ethnic Tính từ
UK/ˈɛθ.nɪk/US/ˈɛθ.nɪk/
Nghĩa: Dân tộc.
people Danh từ
UK/ˈpiː.pəl/US/ˈpi.pəl/
Nghĩa: nhân dân, dân tộc
nationality Danh từ
UK/ˌnæʃ.əˈnæl.ɪ.ti/US/ˌnæʃ.əˈnæl.ɪ.ti/
Nghĩa: Dân tộc; quốc gia.
- men of all nationalitiesngười của mọi dân tộc
folk Danh từ
UK/fəʊk/US/foʊk/
Nghĩa: Dân tộc, dân gian.
Câu hỏi thường gặp
Dân tộc tiếng Anh là gì?
"dân tộc" trong tiếng Anh là nation (danh từ), national (tính từ), ethnic group (danh từ).