TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dâng tiếng Anh là gì?

"dâng" trong tiếng Anh là offer (ngoại động từ), present (ngoại động từ), proffer (ngoại động từ).

offer Ngoại động từ

UK/ˈɒfə/US/ˈɔfɚ/

Nghĩa: Biếu, tặng, dâng, hiến, cúng, tiến.

  • to offer someone somethingbiếu ai cái gì

Xem đầy đủ từ "offer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

present Ngoại động từ

UK/ˈpɹɛz.ənt/US/ˈpɹɛz.ənt/

Nghĩa: Đưa, trình, nộp, dâng.

  • to present the credentialstrình quốc thư
  • to present a petitionđưa một bản kiến nghị

Xem đầy đủ từ "present": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proffer Ngoại động từ

UK/ˈpɹɒfə(ɹ)/US/ˈpɹɑfɚ/

Nghĩa: Dâng, hiến, biếu; mời.

  • to proffer one's handđưa tay (đỡ, dắt, nâng ai)

Xem đầy đủ từ "proffer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rise Danh từ

UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/

Nghĩa: Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên.

  • at rise of sun (day)lúc mặt trời mọc
  • to shoot a bird on the risebắn một con chim lúc đang bay lên

Xem đầy đủ từ "rise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surrender Ngoại động từ

UK/səˈɹɛndə(ɹ)/US/səˈɹɛndə(ɹ)/

Nghĩa: Giao lại, dâng, nộp (thành trì... để đầu hàng).

Xem đầy đủ từ "surrender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

render Ngoại động từ

UK/ˈɹɛn.də/US/ˈɹɛn.dɚ/

Nghĩa: Dâng, nộp, trao.

  • to render [up] a city to the enemynộp một thành phố cho quân địch
  • to render a messagetrao một bức thông điệp

Xem đầy đủ từ "render": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come in Cụm động từ

UK/ˌkʌm ˈɪn/US/ˌkʌm ˈɪn/

Nghĩa: Lên, dâng (thuỷ triều); bắt đầu (mùa).

Xem đầy đủ từ "come in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offering Danh từ

UK/ˈɒfəɹɪŋ/US/ˈɔfɚ.ɪŋ/

Nghĩa: Sự biếu, sự tặng, sự dâng, sự hiến, sự cúng, sự tiến.

Xem đầy đủ từ "offering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

risen Danh từ

UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/

Nghĩa: Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên.

  • at rise of sun (day)lúc mặt trời mọc
  • to shoot a bird on the risebắn một con chim lúc đang bay lên

Xem đầy đủ từ "risen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dâng tiếng Anh là gì?

"dâng" trong tiếng Anh là offer (ngoại động từ), present (ngoại động từ), proffer (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.