TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dòng họ tiếng Anh là gì?

"dòng họ" trong tiếng Anh là kin (danh từ), name (danh từ), stem (danh từ).

kin Danh từ

UK/kɪn/US/kɪn/

Nghĩa: Dòng dõi, dòng họ, gia đình.

  • To come of good kin.Sinh ra ở một gia đình tốt

Xem đầy đủ từ "kin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

name Danh từ

UK/neɪm/US/neɪm/

Nghĩa: Dòng họ.

  • the last of the Mac Donalds' namengười cuối cùng của dòng họ Mác-Đô-nan

Xem đầy đủ từ "name": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stem Danh từ

UK/stɛm/US/stɛm/

Nghĩa: Dòng họ.

Xem đầy đủ từ "stem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clan

UK/klæn/US/klæn/

Xem đầy đủ từ "clan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ancestry Danh từ

US/ˈæn.sɛs.tɹi/

Nghĩa: Dòng họ.

Xem đầy đủ từ "ancestry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stemma Danh từ

US/ˈstɛ.mə/

Nghĩa: Cây dòng họ, cây phả hệ.

Xem đầy đủ từ "stemma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stemmata Danh từ

Nghĩa: Cây dòng họ, cây phả hệ.

Xem đầy đủ từ "stemmata": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dòng họ tiếng Anh là gì?

"dòng họ" trong tiếng Anh là kin (danh từ), name (danh từ), stem (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.