TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dắt tiếng Anh là gì?

"dắt" trong tiếng Anh là lead (động từ), guide (ngoại động từ), tow (ngoại động từ).

lead Động từ

UK/lɛd/US/lɛd/

Nghĩa: dẫn, dắt

Xem đầy đủ từ "lead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guide Ngoại động từ

UK/ɡaɪd/US/ɡaɪd/

Nghĩa: Dẫn đường, chỉ đường, dắt, dẫn, hướng dẫn; chỉ đạo.

Xem đầy đủ từ "guide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tow Ngoại động từ

UK/təʊ/US/toʊ/

Nghĩa: Dắt, lai, kéo (tàu, thuyền).

  • to tow a small boat asterndắt một chiếc tàu nhỏ ở phía sau
  • to tow a vessel into the harbourlai một chiếc tàu vào cảng

Xem đầy đủ từ "tow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take Ngoại động từ

UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/

Nghĩa: Đưa, dẫn, dắt.

  • I'll take the children for a walktôi sẽ dẫn bọn trẻ con đi chơi
  • the tram will take you there in ten minutesxe điện sẽ đưa anh đến đó trong mười phút

Xem đầy đủ từ "take": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

show Ngoại động từ

UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/

Nghĩa: Dẫn, dắt.

  • to show someone round the housedẫn ai đi quanh nhà
  • to show someone to his roomdẫn ai về phòng

Xem đầy đủ từ "show": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put

UK/pʊt/US/pʊt/

Xem đầy đủ từ "put": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wheel Ngoại động từ

UK/ˈwiːl/US/ˈwiːl/

Nghĩa: Dắt (xe đạp).

Xem đầy đủ từ "wheel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shew Ngoại động từ

UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/

Nghĩa: Dẫn, dắt.

  • to show someone round the housedẫn ai đi quanh nhà
  • to show someone to his roomdẫn ai về phòng

Xem đầy đủ từ "shew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shewn Ngoại động từ

UK/ʃəʊn/US/ʃəʊn/

Nghĩa: Dẫn, dắt.

  • to show someone round the housedẫn ai đi quanh nhà
  • to show someone to his roomdẫn ai về phòng

Xem đầy đủ từ "shewn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

towage Danh từ

US/ˈtoʊ.ɪdʒ/

Nghĩa: Sự dắt, sự lai, sự kéo (tàu, thuyền, xe).

Xem đầy đủ từ "towage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dắt tiếng Anh là gì?

"dắt" trong tiếng Anh là lead (động từ), guide (ngoại động từ), tow (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.