Dốc xuống tiếng Anh là gì?
"dốc xuống" trong tiếng Anh là descend (nội động từ), downhill (tính từ), declivous (tính từ).
descend Nội động từ
UK/dɪˈsɛnd/US/dəˈsɛnd/
Nghĩa: Xuống, dốc xuống, rơi xuống, lăn xuống, đi xuống, tụt xuống...
downhill Tính từ
UK/ˌdaʊnˈhɪl/US/ˌdaʊnˈhɪl/
Nghĩa: Dốc xuống.
declivous Tính từ
Nghĩa: Có dốc, dốc xuống.
fall Danh từ
UK/fɔːl/US/fɔl/
Nghĩa: Hướng đi xuống; dốc xuống.
dip Nội động từ
UK/dɪp/US/dɪp/
Nghĩa: Nghiêng đi, dốc xuống.
- magnetic needle dipskim nam châm nghiêng đi
- strata dipvỉa mỏ dốc xuống
descent Danh từ
UK/dɪˈsɛnt/US/dəˈsɛnt/
Nghĩa: Sự dốc xuống; con đường dốc.
pitched Tính từ
UK/pɪt͡ʃt/US/pɪt͡ʃt/
Nghĩa: Dốc xuống, không bằng phẳng (mái nhà).
Câu hỏi thường gặp
Dốc xuống tiếng Anh là gì?
"dốc xuống" trong tiếng Anh là descend (nội động từ), downhill (tính từ), declivous (tính từ).