TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dụ tiếng Anh là gì?

"dụ" trong tiếng Anh là charm (ngoại động từ), wile (ngoại động từ), trepan (ngoại động từ).

charm Ngoại động từ

UK/tʃɑːm/US/t͡ʃɑɹm/

Nghĩa: Làm mê hoặc, dụ.

  • to charm a secret out of somebodydụ ai để bắt thổ lộ điều bí mật

Xem đầy đủ từ "charm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wile Ngoại động từ

UK/waɪl/US/waɪl/

Nghĩa: Lừa, dụ, dụ dỗ.

  • to wile intodụ vào

Xem đầy đủ từ "wile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trepan Ngoại động từ

UK/tɹɪˈpæn/US/tɹəˈpæn/

Nghĩa: Dụ, dụ dỗ.

  • to trepan someone into doing somethingdụ dỗ ai làm việc gì

Xem đầy đủ từ "trepan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amuse Động từ

UK/əˈmjuːz/US/əˈmjuːz/

Nghĩa: Lừa, dụ, làm mát cảnh giác.

Xem đầy đủ từ "amuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lure

UK/lʊə/US/lʊɚ/

Xem đầy đủ từ "lure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entice

UK/ɪnˈtaɪs/US/ɪnˈtaɪs/

Xem đầy đủ từ "entice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charmer Danh từ

US/ˈt͡ʃɑɹmɚ/

Nghĩa: Người làm phép mê, người bỏ bùa, người dụ.

Xem đầy đủ từ "charmer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dụ tiếng Anh là gì?

"dụ" trong tiếng Anh là charm (ngoại động từ), wile (ngoại động từ), trepan (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.