TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

amuse

UK/əˈmjuːz/ US/əˈmjuːz/ giọng máy của trình duyệt

amuse nghĩa là làm vui, làm thích thú, lừa phỉnh.

Nghĩa của amuse

Động từ

  1. transitive Làm vui, làm thích thú, làm buồn cười; giải trí, tiêu khiển.
    • Hard to amuse.Khó làm cho vui được
    • To be amused with something.Giải trí (tiêu khiển)
  2. transitive Lừa phỉnh, phỉnh phờ ai bằng những lời hứa hão.
  3. transitive, archaic Lừa, dụ, làm mát cảnh giác.

Dạng từ của amuse

Ngôi thứ ba số ítamuses
Hiện tại phân từ (-ing)amusing
Quá khứ phân từamused
Quá khứamused

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amuse

Đồng nghĩa

Họ từ của amuse

Câu ví dụ với amuse

  • Tom said that Mary was amused by what was going on. Tom nói Mary rất thích thú với những gì đang diễn ra.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

amuse nghĩa là gì?

amuse (động từ) nghĩa là làm vui, làm thích thú, lừa phỉnh.

amuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của amuse: giọng Anh (UK) /əˈmjuːz/, giọng Mỹ (US) /əˈmjuːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.