amuse
UK/əˈmjuːz/
US/əˈmjuːz/
giọng máy của trình duyệt
amuse nghĩa là làm vui, làm thích thú, lừa phỉnh.
Nghĩa của amuse
Động từ
- transitive Làm vui, làm thích thú, làm buồn cười; giải trí, tiêu khiển.
- Hard to amuse.Khó làm cho vui được
- To be amused with something.Giải trí (tiêu khiển)
- transitive Lừa phỉnh, phỉnh phờ ai bằng những lời hứa hão.
- transitive, archaic Lừa, dụ, làm mát cảnh giác.
Dạng từ của amuse
| Ngôi thứ ba số ít | amuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | amusing |
| Quá khứ phân từ | amused |
| Quá khứ | amused |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amuse
Đồng nghĩa
Họ từ của amuse
Câu ví dụ với amuse
- Tom said that Mary was amused by what was going on. Tom nói Mary rất thích thú với những gì đang diễn ra.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
amuse nghĩa là gì?
amuse (động từ) nghĩa là làm vui, làm thích thú, lừa phỉnh.
amuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amuse: giọng Anh (UK) /əˈmjuːz/, giọng Mỹ (US) /əˈmjuːz/.