TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dừng tiếng Anh là gì?

"dừng" trong tiếng Anh là stop (động từ), cease (động từ), standstill (danh từ).

stop Động từ

UK/stɒp/

Nghĩa: dừng lại, dừng, ngừng, ngưng

  • No one can stop the time from passing.Không có ai có thể dừng thời gian.

Xem đầy đủ từ "stop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cease Động từ

UK/siːs/US/sis/

Nghĩa: Dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh.

  • to cease form workngừng việc
  • cease firengừng bắn!

Xem đầy đủ từ "cease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

standstill Danh từ

UK/ˈstændˌstɪl/US/ˈstændˌstɪl/

Nghĩa: bế tắc, dừng

Xem đầy đủ từ "standstill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stationary Tính từ

UK/ˈsteɪʃ(ə)n(ə)ɹi/US/ˈsteɪʃəˌnɛɹi/

Nghĩa: Đứng ở một chỗ, không di chuyển, tĩnh lại, dừng.

  • stationary troopsquân đội đóng ở một chỗ

Xem đầy đủ từ "stationary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scleronomous Tính từ

Nghĩa: Dừng, vô thời (không có yếu tố thời gian).

Xem đầy đủ từ "scleronomous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

halt

UK/hɒlt/US/hɑlt/

Xem đầy đủ từ "halt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cessation Danh từ

US/sɛˈseɪʃən/

Nghĩa: Sự dừng, sự ngừng, sự đình, sự chấm dứt.

  • cessation of hostilitiessự đình chiến

Xem đầy đủ từ "cessation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stationarity Danh từ

Nghĩa: Tính dừng.

Xem đầy đủ từ "stationarity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shut-off Danh từ

Nghĩa: Sự dừng.

Xem đầy đủ từ "shut-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stalling Danh từ

US/ˈstɔ.liɳ/

Nghĩa: Sự dừng; sự kẹt.

Xem đầy đủ từ "stalling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dừng tiếng Anh là gì?

"dừng" trong tiếng Anh là stop (động từ), cease (động từ), standstill (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.