TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dữ tợn tiếng Anh là gì?

"dữ tợn" trong tiếng Anh là cruel (tính từ), fierce (tính từ), ferocious (tính từ).

cruel Tính từ

UK/ˈkɹuːəl/US/ˈkɹuːəl/

Nghĩa: Độc ác, dữ tợn, hung ác, ác nghiệt, tàn ác, tàn bạo, tàn nhẫn.

  • cruel fatesố phận phũ phàng

Xem đầy đủ từ "cruel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fierce Tính từ

UK/fɪəs/US/fɪɹs/

Nghĩa: Hung dữ, dữ tợn, hung tợn.

  • a fierce dogcon chó dữ

Xem đầy đủ từ "fierce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ferocious Tính từ

UK/fəˈɹəʊʃəs/US/fəˈɹoʊʃəs/

Nghĩa: Dữ tợn, hung ác, dã man, tàn bạo.

Xem đầy đủ từ "ferocious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grim Tính từ

UK/ɡɹɪm/US/ɡɹɪm/

Nghĩa: Dữ tợn, tàn nhẫn, nhẫn tâm, ác nghiệt.

  • A grim facenét mặt dữ tợn đầy sát khí

Xem đầy đủ từ "grim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cruelly Phó từ

UK/ˈkɹuːəli/US/ˈkɹuːəli/

Nghĩa: Độc ác, dữ tợn, hung ác, ác nghiệt, tàn ác, tàn bạo, tàn nhẫn.

Xem đầy đủ từ "cruelly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rampageous Tính từ

UK/ɹamˈpeɪdʒəs/

Nghĩa: Nổi xung, giận điên lên; hung hăng, dữ tợn.

Xem đầy đủ từ "rampageous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dangerous Tính từ

UK/ˈdeɪn.ʒ(ə.)ɹəs/US/ˈdeɪn.d͡ʒ(ə.)ɹəs/

Nghĩa: Nham hiểm, lợi hại, dữ tợn.

  • a dangerous manmột người nham hiểm
  • a dangerous opponentmột đối thủ lợi hại

Xem đầy đủ từ "dangerous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brutal

UK/ˈbɹuːtəl/US/ˈbɹu.təl/

Xem đầy đủ từ "brutal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ferocity Danh từ

UK/fəˈɹɒsɪti/US/fəˈɹɑsɪti/

Nghĩa: Tính dữ tợn, tính hung ác.

Xem đầy đủ từ "ferocity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ferociousness Danh từ

US/fə.ˈroʊ.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Tính dữ tợn, tính hung ác.

Xem đầy đủ từ "ferociousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rampageousness Danh từ

Nghĩa: Sự nổi xung, sự giận điên lên; sự hung hăng, sự dữ tợn.

Xem đầy đủ từ "rampageousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

towering Tính từ

UK/ˈtaʊəɹɪŋ/US/ˈtaʊəɹɪŋ/

Nghĩa: Mạnh mẽ, dữ tợn, hung dữ, dữ dội.

  • to be in a towering ragegiận dữ điên cuồng

Xem đầy đủ từ "towering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dữ tợn tiếng Anh là gì?

"dữ tợn" trong tiếng Anh là cruel (tính từ), fierce (tính từ), ferocious (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.