TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dự bị tiếng Anh là gì?

"dự bị" trong tiếng Anh là prepare (ngoại động từ), preliminary (tính từ), propaedeutic (tính từ).

prepare Ngoại động từ

UK/pɹɪˈpɛə/US/pɹɪˈpɛ(ə)ɹ/

Nghĩa: Sửa soạn sắm sửa, chuẩn bị, dự bị.

Xem đầy đủ từ "prepare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preliminary Tính từ

UK/pɹɪˈlɪmɪn(ə)ɹi/US/pɹɪˈlɪmɪnɛɹi/

Nghĩa: Mở đầu, mào đầu; sơ bộ, dự bị.

Xem đầy đủ từ "preliminary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propaedeutic Tính từ

UK/ˌpɹoʊpiːˈdjuːtɪk/US/ˌpɹoʊpiːˈdjuːtɪk/

Nghĩa: Dự bị (giáo dục...).

Xem đầy đủ từ "propaedeutic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propaedeutical Tính từ

Nghĩa: Dự bị (giáo dục...).

Xem đầy đủ từ "propaedeutical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

second-string Tính từ

US/ˈsɛ.kənd.ˈstrɪŋ/

Nghĩa: Dự bị (về người chơi thể thao).

Xem đầy đủ từ "second-string": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preparative Tính từ

UK/pɹəˈpæɹətɪv/US/pɹəˈpæɹətɪv/

Nghĩa: Sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị, dự bị.

Xem đầy đủ từ "preparative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preparation Danh từ

UK/ˌpɹɛpəˈɹeɪʃ(ə)n/US/ˌpɹɛpəˈɹeɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự soạn, sự sửa soạn, sự chuẩn bị, sự dự bị.

Xem đầy đủ từ "preparation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reserved Tính từ

UK/ɹɪˈzɜːvd/US/ɹɪˈzɝvd/

Nghĩa: Dự bị, dự trữ.

  • reserved list(hàng hải) danh sách sĩ quan dự bị

Xem đầy đủ từ "reserved": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dự bị tiếng Anh là gì?

"dự bị" trong tiếng Anh là prepare (ngoại động từ), preliminary (tính từ), propaedeutic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.