TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Danh tiếng Anh là gì?

"danh" trong tiếng Anh là name (danh từ), nominal (tính từ), fame.

name Danh từ

UK/neɪm/US/neɪm/

Nghĩa: Tên, danh.

  • Why's your name not on the list?Sao tên của bạn không ở trong danh sách?
  • maiden nametên thời con gái

Xem đầy đủ từ "name": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nominal Tính từ

UK/ˈnɒm.ɪ.nl̩/US/ˈnɑ.mɪ.nl̩/

Nghĩa: Tên; danh.

  • nominal listdanh sách

Xem đầy đủ từ "nominal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fame

UK/feɪm/US/feɪm/

  • Even with all his wealth and fame, he's unhappy.Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
  • For all his wealth and fame, he is unhappy.Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.

Xem đầy đủ từ "fame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reputation

UK/ˌɹɛpjʊˈteɪʃən/US/ˌɹɛpjʊˈteɪʃən/

Xem đầy đủ từ "reputation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

renown

UK/ɹɪˈnaʊn/US/ɹɪˈnaʊn/

Xem đầy đủ từ "renown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infamy

UK/ˈɪnfəmi/US/ˈɪnfəmi/

Xem đầy đủ từ "infamy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Danh tiếng Anh là gì?

"danh" trong tiếng Anh là name (danh từ), nominal (tính từ), fame.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.