Danh tiếng Anh là gì?
"danh" trong tiếng Anh là name (danh từ), nominal (tính từ), fame.
name Danh từ
UK/neɪm/US/neɪm/
Nghĩa: Tên, danh.
- Why's your name not on the list?Sao tên của bạn không ở trong danh sách?
- maiden nametên thời con gái
nominal Tính từ
UK/ˈnɒm.ɪ.nl̩/US/ˈnɑ.mɪ.nl̩/
Nghĩa: Tên; danh.
- nominal listdanh sách
fame
UK/feɪm/US/feɪm/
- Even with all his wealth and fame, he's unhappy.Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
- For all his wealth and fame, he is unhappy.Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
reputation
UK/ˌɹɛpjʊˈteɪʃən/US/ˌɹɛpjʊˈteɪʃən/
renown
UK/ɹɪˈnaʊn/US/ɹɪˈnaʊn/
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
infamy
UK/ˈɪnfəmi/US/ˈɪnfəmi/
Câu hỏi thường gặp
Danh tiếng Anh là gì?
"danh" trong tiếng Anh là name (danh từ), nominal (tính từ), fame.