Danh dự tiếng Anh là gì?
"danh dự" trong tiếng Anh là honour (danh từ), honor (danh từ), honorary (danh từ).
honour Danh từ
UK/ˈɒnə/US/ˈɑnəɹ/
Nghĩa: Danh dự, danh giá, thanh danh.
- word of honourlời nói danh dự
- upon my honour; (thông tục) honour brighttôi xin lấy danh dự mà thề
honor Danh từ
UK/ˈɒn.ə/US/ˈɑ.nɚ/
Nghĩa: danh dự
- You have to choose between honor and death.Bạn phải lựa chọn danh dự và cái chết.
honorary Danh từ
US/ˈɑn.əˌɹɛɹ.i/
Nghĩa: Danh dự (chức vị, bằng...).
- honorary vice-presidentphó chủ tịch danh dự
- an honorary degreehọc vị danh dự
emeritus Tính từ
UK/ɪˈmɛɹɪtəs/US/ɪˈmɛɹɪtəs/
Nghĩa: Danh dự.
- profefssor emeritusgiáo sư danh dự (sau khi về hưu)
izzat Danh từ
UK/ˈɪzæt/US/ˈɪzæt/
Nghĩa: Danh dự, phẩm giá con người; uy tín cá nhân.
honourable Tính từ
Nghĩa: Danh dự, đáng vinh dự.
honourably Phó từ
UK/ˈɒnəɹəbli/US/ˈɑnəɹəbli/
Nghĩa: Danh dự, vinh dự.
Câu hỏi thường gặp
Danh dự tiếng Anh là gì?
"danh dự" trong tiếng Anh là honour (danh từ), honor (danh từ), honorary (danh từ).