Diễn tiếng Anh là gì?
"diễn" trong tiếng Anh là act (động từ), take place, play (ngoại động từ).
act Động từ
UK/ækt/US/ækt/
Nghĩa: diễn, diễn xuất
- The balcony scene happens in the second act.Cảnh ban công diễn ra ở hồi thứ hai.
take place
- The meeting is taking place on Friday.Buổi họp sẽ diễn ra vào thứ Sáu.
play Ngoại động từ
US/pleɪ̯/ [pɫ̥eɪ̯ ~ pʰɫeɪ̯]
Nghĩa: Đóng, đóng vai, diễn (kịch...), biểu diễn (bản nhạc...); giả làm (để đùa chơi).
- to play Hamletđóng vai Hăm-lét
- to play a tragedydiễn một vở kịch
represent Ngoại động từ
UK/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt/US/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt/
Nghĩa: Đóng (một vai kịch); diễn (một vở kịch).
perform
UK/pəˈfɔːm/US/pɚˈfoɹm/
occur
UK/əˈkɜː/US/əˈkɝ/
render Ngoại động từ
UK/ˈɹɛn.də/US/ˈɹɛn.dɚ/
Nghĩa: Diễn, đóng (vai kịch); trình diễn, diễn tấu (một bản nhạc).
enact Ngoại động từ
UK/ɪˈnækt/US/ɪˈnækt/
Nghĩa: Đóng, diễn (vai kịch... trên sân khấu, trong đời sống).
performance Danh từ
UK/pəˈfɔː.mən(t)s/US/pɚˈfɔɹ.mən(t)s/
Nghĩa: Việc diễn, việc đóng (phim, kịch...); cuộc biểu diễn.
- The team put up a great performance at the show last night.Nhóm đã thể hiện một màn trình diễn tuyệt vời tại buổi biểu diễn tối qua.
- He cried in admiration of her performance.Anh ấy đã rơi nước mắt vì cảm động trước màn biểu diễn của cô ấy.
representation Danh từ
UK/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/US/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự đóng (một vai kịch); sự diễn (một vở kịch).
number Danh từ
UK/ˈnʌmbər/US/ˈnʌmbər/
Nghĩa: Việc diễn, việc đóng (phim, kịch...); cuộc biểu diễn.
Câu hỏi thường gặp
Diễn tiếng Anh là gì?
"diễn" trong tiếng Anh là act (động từ), take place, play (ngoại động từ).