Do bởi tiếng Anh là gì?
"do bởi" trong tiếng Anh là result (nội động từ), because of (giới từ), [all] along of (cụm từ).
result Nội động từ
UK/ɹɪˈzʌlt/US/ɹɪˈzʌlt/
Nghĩa: Do bởi, do mà ra.
- poverty resulting from the arms racesự nghèo nàn do chạy đua vũ trang gây ra
because of Giới từ
Nghĩa: Vì, do bởi.
[all] along of Cụm từ
Nghĩa: (Thông tục) Vì, do bởi.
- it happened all along of your carelessnesscâu chuyện xảy ra là do sự thiếu thận trọng của anh
from Giới từ
UK/ˈfɹɒm/US/ˈfɹʌm/
Nghĩa: Vì, do, do bởi.
- to tremble from fearrun lên vì sợ hãi
due Tính từ
UK/djuː/US/du/
Nghĩa: Vì, do bởi, tại, nhờ có.
- it is due to himtại hắn ta
- due to one's negligencedo cẩu thả, do lơ đễnh
rise Nội động từ
UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/
Nghĩa: Bắt nguồn từ, do bởi.
- the river rises from a springcon sông bắt nguồn từ một dòng suối nhỏ
- the quarrel rose from a misunderstandingsự bất hào do hiểu lầm gây ra
arise Nội động từ
UK/əˈɹaɪz/US/əˈɹaɪz/
Nghĩa: Phát sinh do; do bởi.
- difficulties arising from the warnhững phát sinh khó khăn do chiến tranh
risen Nội động từ
UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/
Nghĩa: Bắt nguồn từ, do bởi.
- the river rises from a springcon sông bắt nguồn từ một dòng suối nhỏ
- the quarrel rose from a misunderstandingsự bất hào do hiểu lầm gây ra
arose Nội động từ
UK/əˈɹoʊz/US/əˈɹoʊz/
Nghĩa: Phát sinh do; do bởi.
- difficulties arising from the warnhững phát sinh khó khăn do chiến tranh
arisen Nội động từ
UK/əˈɹɪzən/US/əˈɹɪzən/
Nghĩa: Phát sinh do; do bởi.
- difficulties arising from the warnhững phát sinh khó khăn do chiến tranh
Câu hỏi thường gặp
Do bởi tiếng Anh là gì?
"do bởi" trong tiếng Anh là result (nội động từ), because of (giới từ), [all] along of (cụm từ).