Gây thiệt hại tiếng Anh là gì?
"gây thiệt hại" trong tiếng Anh là damage (ngoại động từ), calamitous (tính từ), prejudicial (tính từ).
damage Ngoại động từ
UK/ˈdæmɪd͡ʒ/US/ˈdæmɪd͡ʒ/
Nghĩa: Làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại.
- The earthquake caused enormous damage.Trận động đất đã gây thiệt hại to lớn.
calamitous Tính từ
UK/kəˈlæmɪtəs/US/kəˈlæmɪtəs/
Nghĩa: Tai hại, gây thiệt hại; gây tai hoạ.
prejudicial Tính từ
UK/ˌprɛdʒʊˈdɪʃl/
Nghĩa: Gây tổn hại, gây thiệt hại, làm thiệt (cho quyền lợi...).
damnify Ngoại động từ
UK/ˈdæmnɪfaɪ/US/ˈdæmnɪfaɪ/
Nghĩa: Gây tổn hại, gây thiệt hại.
endamage Ngoại động từ
US/ɪn.ˈdæ.mɪdʒ/
Nghĩa: Làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại.
hurt Ngoại động từ
UK/hɜːt/US/hɝt/
Nghĩa: Gây tác hại, gây thiệt hại, làm hư, làm hỏng.
- rain has hurt the cropmưa gây thiệt hại cho mùa màng
damnification Danh từ
Nghĩa: Sự gây tổn hại, sự gây thiệt hại.
damaging Tính từ
UK/ˈdæmɪd͡ʒɪŋ/
Nghĩa: Hại, có hại, gây thiệt hại.
Câu hỏi thường gặp
Gây thiệt hại tiếng Anh là gì?
"gây thiệt hại" trong tiếng Anh là damage (ngoại động từ), calamitous (tính từ), prejudicial (tính từ).