TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gương mẫu tiếng Anh là gì?

"gương mẫu" trong tiếng Anh là model (tính từ), exemplary (tính từ), exemplar (danh từ).

model Tính từ

UK/ˈmɒd.l̩/US/ˈmɑ.dl̩/

Nghĩa: Mẫu mực, gương mẫu.

  • a model wifengười vợ mẫu mực

Xem đầy đủ từ "model": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exemplary Tính từ

UK/ɪɡˈzɛmpləɹi/US/ɪɡˈzɛmpləɹi/

Nghĩa: Gương mẫu, mẫu mực.

  • Exemplary behaviour.Tư cách đạo đức gương mẫu

Xem đầy đủ từ "exemplary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exemplar Danh từ

UK/ɛɡˈzɛm.plə/US/ɛɡˈzɛm.plɑɹ/

Nghĩa: Gương mẫu, mẫu mực.

Xem đầy đủ từ "exemplar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pattern Danh từ

UK/ˈpæ̞t(ə)n/US/ˈpætɚn/

Nghĩa: Kiểu mẫu, gương mẫu.

  • a pattern of virtuesmột kiểu mẫu về đức hạnh

Xem đầy đủ từ "pattern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

signal Tính từ

UK/ˈsɪɡnəl/US/ˈsɪɡnəl/

Nghĩa: Đáng kể, đáng chú ý, nổi tiếng; gương mẫu; nghiêm minh.

  • signal virtueđạo đức gương mẫu
  • signal punishmentsự trừng phạt nghiêm minh

Xem đầy đủ từ "signal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

example Danh từ

UK/ɪɡˈzɑːm.pəl/US/ɪɡˈzæm.pəl/

Nghĩa: Mẫu, gương mẫu, gương.

  • to set a good examplenêu gương tốt
  • to take example bynoi gương

Xem đầy đủ từ "example": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

signally Phó từ

US/ˈsɪɡ.nə.li/

Nghĩa: Đáng kể, đáng chú ý; gương mẫu; nghiêm minh.

Xem đầy đủ từ "signally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gương mẫu tiếng Anh là gì?

"gương mẫu" trong tiếng Anh là model (tính từ), exemplary (tính từ), exemplar (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.