TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gần như tiếng Anh là gì?

"gần như" trong tiếng Anh là almost (phó từ), nearly (phó từ), virtually (phó từ).

almost Phó từ

UK/ˈɔːl.məʊst/US/ˈɔl.moʊst/

Nghĩa: gần, gần như, hầu như

  • I speak French almost every day.Gần như hôm nào tôi cũng nói tiếng Pháp.
  • I almost always do that by myself.Tôi gần như lúc nào cũng tự làm điều đó.

Xem đầy đủ từ "almost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nearly Phó từ

UK/ˈnɪəli/US/ˈnɪɹli/

Nghĩa: gần, gần như

  • It's nearly impossible.Điều này gần như không thể.

Xem đầy đủ từ "nearly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

virtually Phó từ

UK/ˈvɜːt͡ʃʊəli/US/ˈvɚ.t͡ʃə.wə.li/

Nghĩa: hầu như, gần như

Xem đầy đủ từ "virtually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

all but Phó từ

Nghĩa: Gần như, hầu như, suýt.

  • all but impossiblegần như không thể làm được
  • he was all but drownedhắn suýt chết đuối

Xem đầy đủ từ "all but": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

as good as Phó từ

Nghĩa: Hầu như, coi như, gần như.

  • as good as deadhầu như chết rồi
  • the problem is as good as settledvấn đề coi như đã được giải quyết

Xem đầy đủ từ "as good as": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pretty much Phó từ

Nghĩa: Hầu như, gần như.

  • that is pretty much the same thingcái đó thì hầu như cũng như vậy thôi (chắng khác gì)

Xem đầy đủ từ "pretty much": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verge on Cụm động từ

Nghĩa: Sát gần, giáp, kề, gần như.

  • boredom verging on tearsnỗi buồn chán gần khóc lên được

Xem đầy đủ từ "verge on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

approach Động từ

UK/əˈpɹəʊt͡ʃ/US/əˈpɹoʊt͡ʃ/

Nghĩa: Gần như.

  • his eccentricity approaches to madnesstính lập dị của anh ta gần như là điên

Xem đầy đủ từ "approach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

half Phó từ

UK/ˈhɑːf/US/ˈhæf/

Nghĩa: Được, kha khá, gần như.

  • half deadgần chết
  • it is not half enoughthế chưa đủ

Xem đầy đủ từ "half": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

border Động từ

UK/ˈbɔː.də/US/ˈbɔɹ.dɚ/

Nghĩa: Gần như, giống như.

  • his bluntness borders upon insolencesự lỗ mãng của hắn gần như là láo xược

Xem đầy đủ từ "border": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

semi Tiền tố

UK/ˈsɛmi/US/ˈsɛmi/

Nghĩa: Gần như.

  • semimonasticgần như tu viện

Xem đầy đủ từ "semi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

halves Phó từ

UK/hɑːvz/US/hævz/

Nghĩa: Được, kha khá, gần như.

  • half deadgần chết
  • it is not half enoughthế chưa đủ

Xem đầy đủ từ "halves": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gần như tiếng Anh là gì?

"gần như" trong tiếng Anh là almost (phó từ), nearly (phó từ), virtually (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.