TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gầy tiếng Anh là gì?

"gầy" trong tiếng Anh là skinny (tính từ), slight (tính từ), thin (tính từ).

skinny Tính từ

UK/ˈskɪni/US/ˈskɪni/

Nghĩa: gầy, ốm, ròm, còm

Xem đầy đủ từ "skinny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slight Tính từ

UK/slaɪt/US/slaɪt/

Nghĩa: Mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yếu ớt.

  • a slight frameworkmột cái khung yếu ớt

Xem đầy đủ từ "slight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thin Tính từ

UK/ˈθɪn/US/ˈθɪn/

Nghĩa: ốm, gầy

  • She looks sick and thin.Cô ấy trông ốm yếu và gầy gò.
  • My uncle is thin, but my aunt is fat.Chú tôi gầy nhưng dì tôi lại béo.

Xem đầy đủ từ "thin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gaunt Tính từ

UK/ɡɔːnt/US/ɡɔnt/

Nghĩa: Gầy, hốc hác.

Xem đầy đủ từ "gaunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

close-burning Tính từ

US/ˈkloʊz.ˈbɜː.niɳ/

Nghĩa: Gầy (than).

Xem đầy đủ từ "close-burning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lank Tính từ

US/ˈleɪ̯ŋk/

Nghĩa: Gầy, gầy gò; gầy và cao.

Xem đầy đủ từ "lank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lean Tính từ

UK/ˈliːn/US/ˈliːn/

Nghĩa: Không bổ (thức ăn); gầy (than, quặng...); không lợi lộc gì (việc làm).

Xem đầy đủ từ "lean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leant Tính từ

UK/ˈlɛnt/US/ˈlɛnt/

Nghĩa: Không bổ (thức ăn); gầy (than, quặng...); không lợi lộc gì (việc làm).

Xem đầy đủ từ "leant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reedy Tính từ

UK/ˈɹiː.di/US/ˈɹiː.di/

Nghĩa: Mảnh khảnh, gầy (như lau sậy).

Xem đầy đủ từ "reedy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gầy tiếng Anh là gì?

"gầy" trong tiếng Anh là skinny (tính từ), slight (tính từ), thin (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.