Gầy tiếng Anh là gì?
"gầy" trong tiếng Anh là skinny (tính từ), slight (tính từ), thin (tính từ).
skinny Tính từ
UK/ˈskɪni/US/ˈskɪni/
Nghĩa: gầy, ốm, ròm, còm
slight Tính từ
UK/slaɪt/US/slaɪt/
Nghĩa: Mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yếu ớt.
- a slight frameworkmột cái khung yếu ớt
thin Tính từ
UK/ˈθɪn/US/ˈθɪn/
Nghĩa: ốm, gầy
- She looks sick and thin.Cô ấy trông ốm yếu và gầy gò.
- My uncle is thin, but my aunt is fat.Chú tôi gầy nhưng dì tôi lại béo.
gaunt Tính từ
UK/ɡɔːnt/US/ɡɔnt/
Nghĩa: Gầy, hốc hác.
close-burning Tính từ
US/ˈkloʊz.ˈbɜː.niɳ/
Nghĩa: Gầy (than).
lank Tính từ
US/ˈleɪ̯ŋk/
Nghĩa: Gầy, gầy gò; gầy và cao.
lean Tính từ
UK/ˈliːn/US/ˈliːn/
Nghĩa: Không bổ (thức ăn); gầy (than, quặng...); không lợi lộc gì (việc làm).
leant Tính từ
UK/ˈlɛnt/US/ˈlɛnt/
Nghĩa: Không bổ (thức ăn); gầy (than, quặng...); không lợi lộc gì (việc làm).
reedy Tính từ
UK/ˈɹiː.di/US/ˈɹiː.di/
Nghĩa: Mảnh khảnh, gầy (như lau sậy).
Câu hỏi thường gặp
Gầy tiếng Anh là gì?
"gầy" trong tiếng Anh là skinny (tính từ), slight (tính từ), thin (tính từ).