Gầy còm tiếng Anh là gì?
"gầy còm" trong tiếng Anh là lean (tính từ), meager (tính từ), meagre (tính từ).
lean Tính từ
UK/ˈliːn/US/ˈliːn/ giọng người thật
Nghĩa: Gầy còm.
meager Tính từ
UK/ˈmiːɡə/US/ˈmiɡɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem.
meagre Tính từ
UK/ˈmiːɡə/US/ˈmiːɡəɹ/ giọng người thật
Nghĩa: Gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem.
leant Tính từ
UK/ˈlɛnt/US/ˈlɛnt/ giọng người thật
Nghĩa: Gầy còm.
attenuate Tính từ
UK/əˈtɛn.juˌeɪt/US/əˈtɛn.juˌeɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Gầy còm, mảnh dẻ.
undergrown Tính từ
Nghĩa: Gầy còm, còi, chậm lớn.
- undergrown childđứa bé còi
angularity Danh từ
US/ˌæŋ.ɡjə.ˈlær.ə.ti/ giọng máy
Nghĩa: Sự gầy còm, sự giơ xương; vẻ xương xương (người, mặt).
meagreness Danh từ
Nghĩa: Sự gầy còm, sự gầy gò.
angularness Danh từ
Nghĩa: Sự gầy còm, sự giơ xương; vẻ xương xương (người, mặt).
Câu hỏi thường gặp
Gầy còm tiếng Anh là gì?
"gầy còm" trong tiếng Anh là lean (tính từ), meager (tính từ), meagre (tính từ).