Gỡ tiếng Anh là gì?
"gỡ" trong tiếng Anh là disengage (ngoại động từ), extricate (ngoại động từ), disembroil (ngoại động từ).
disengage Ngoại động từ
UK/ˌdɪsɪŋˈɡeɪd͡ʒ/US/ˌdɪsɪŋˈɡeɪd͡ʒ/
Nghĩa: Gỡ (một đường kiếm).
extricate Ngoại động từ
UK/ˈɛk.stɹɪ.keɪt/US/ˈɛk.stɹɪˌkeɪt/
Nghĩa: Gỡ, gỡ thoát, giải thoát.
disembroil Ngoại động từ
Nghĩa: Gỡ, gỡ mối.
disentangle Ngoại động từ
US/ˌdɪs.ɪn.ˈtæŋ.ɡəl/
Nghĩa: Gỡ, gỡ rối.
unstick Ngoại động từ
Nghĩa: Bóc, gỡ.
detach
UK/dɪˈtæt͡ʃ/US/dɪˈtæt͡ʃ/
disembarrass Ngoại động từ
UK/ˌdɪs.ɛmˈbæɹ.əs/US/ˌdɪs.ɛmˈbæɹ.əs/
Nghĩa: Gỡ, gỡ rối.
extrication Danh từ
US/ˌɛk.strə.ˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự gỡ, sự giải thoát.
Câu hỏi thường gặp
Gỡ tiếng Anh là gì?
"gỡ" trong tiếng Anh là disengage (ngoại động từ), extricate (ngoại động từ), disembroil (ngoại động từ).