TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gỡ tiếng Anh là gì?

"gỡ" trong tiếng Anh là disengage (ngoại động từ), extricate (ngoại động từ), disembroil (ngoại động từ).

disengage Ngoại động từ

UK/ˌdɪsɪŋˈɡeɪd͡ʒ/US/ˌdɪsɪŋˈɡeɪd͡ʒ/

Nghĩa: Gỡ (một đường kiếm).

Xem đầy đủ từ "disengage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extricate Ngoại động từ

UK/ˈɛk.stɹɪ.keɪt/US/ˈɛk.stɹɪˌkeɪt/

Nghĩa: Gỡ, gỡ thoát, giải thoát.

Xem đầy đủ từ "extricate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disembroil Ngoại động từ

Nghĩa: Gỡ, gỡ mối.

Xem đầy đủ từ "disembroil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disentangle Ngoại động từ

US/ˌdɪs.ɪn.ˈtæŋ.ɡəl/

Nghĩa: Gỡ, gỡ rối.

Xem đầy đủ từ "disentangle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unstick Ngoại động từ

Nghĩa: Bóc, gỡ.

Xem đầy đủ từ "unstick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detach

UK/dɪˈtæt͡ʃ/US/dɪˈtæt͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "detach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disembarrass Ngoại động từ

UK/ˌdɪs.ɛmˈbæɹ.əs/US/ˌdɪs.ɛmˈbæɹ.əs/

Nghĩa: Gỡ, gỡ rối.

Xem đầy đủ từ "disembarrass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extrication Danh từ

US/ˌɛk.strə.ˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự gỡ, sự giải thoát.

Xem đầy đủ từ "extrication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gỡ tiếng Anh là gì?

"gỡ" trong tiếng Anh là disengage (ngoại động từ), extricate (ngoại động từ), disembroil (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.