Giày tiếng Anh là gì?
"giày" trong tiếng Anh là shoe (danh từ), flattie (danh từ), boot.
shoe Danh từ
UK/ʃuː/US/ʃu/
Nghĩa: Giày, hài.
- I bought a pair of shoes.Tôi đã mua một đôi giày.
- Don't wear your shoes inside the house.Đừng mang giày vào trong nhà.
flattie Danh từ
Nghĩa: Giày, dép đế dẹt.
boot
UK/buːt/US/but/
trample
UK/ˈtɹæmpəl/US/ˈtɹæmpəl/
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
footwear
UK/ˈfʊtwɛə(ɹ)/US/ˈfʊtwɛə(ɹ)/
shod Danh từ
UK/ʃɒd/US/ʃɑd/
Nghĩa: Giày.
understanding Danh từ
UK/ʌndəˈstandɪŋ/US/ˌʌndɚˈstændɪŋ/
Nghĩa: Giày, dép.
Câu hỏi thường gặp
Giày tiếng Anh là gì?
"giày" trong tiếng Anh là shoe (danh từ), flattie (danh từ), boot.