TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giày tiếng Anh là gì?

"giày" trong tiếng Anh là shoe (danh từ), flattie (danh từ), boot.

shoe Danh từ

UK/ʃuː/US/ʃu/

Nghĩa: Giày, hài.

  • I bought a pair of shoes.Tôi đã mua một đôi giày.
  • Don't wear your shoes inside the house.Đừng mang giày vào trong nhà.

Xem đầy đủ từ "shoe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flattie Danh từ

Nghĩa: Giày, dép đế dẹt.

Xem đầy đủ từ "flattie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boot

UK/buːt/US/but/

Xem đầy đủ từ "boot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trample

UK/ˈtɹæmpəl/US/ˈtɹæmpəl/

Xem đầy đủ từ "trample": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

footwear

UK/ˈfʊtwɛə(ɹ)/US/ˈfʊtwɛə(ɹ)/

Xem đầy đủ từ "footwear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shod Danh từ

UK/ʃɒd/US/ʃɑd/

Nghĩa: Giày.

Xem đầy đủ từ "shod": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

understanding Danh từ

UK/ʌndəˈstandɪŋ/US/ˌʌndɚˈstændɪŋ/

Nghĩa: Giày, dép.

Xem đầy đủ từ "understanding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giày tiếng Anh là gì?

"giày" trong tiếng Anh là shoe (danh từ), flattie (danh từ), boot.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.