Giá lạnh tiếng Anh là gì?
"giá lạnh" trong tiếng Anh là chill (tính từ), chilly (tính từ), freezing (tính từ).
chill Tính từ
UK/tʃɪl/US/tʃɪl/
Nghĩa: Lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh.
- to take the chill offlàm tan giá, làm ấm lên
chilly Tính từ
UK/ˈt͡ʃɪli/US/ˈt͡ʃɪli/
Nghĩa: Lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh.
- a chilly roomcăn buồng lạnh lẽo
freezing Tính từ
UK/ˈfɹiːz.ɪŋ/
Nghĩa: Giá lạnh, băng giá, rét lắm.
frigid Tính từ
UK/ˈfɹɪd͡ʒɪd/US/ˈfɹɪd͡ʒɪd/
Nghĩa: Giá lạnh, lạnh lẽo, băng giá.
parky Tính từ
UK/ˈpɑːki/US/ˈpɑrki/
Nghĩa: Giá lạnh (không khí, buổi sáng...).
gelid Tính từ
UK/ˈd͡ʒɛl.ɪd/US/ˈd͡ʒɛl.ɪd/
Nghĩa: Rét buốt, giá lạnh.
freeze Danh từ
UK/ˈfɹiːz/US/ˈfɹiːz/
Nghĩa: Sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh.
frigidity Danh từ
US/frɪ.ˈdʒɪ.də.ti/
Nghĩa: Sự giá lạnh, sự lạnh lẽo, sự băng giá.
froze Danh từ
UK/ˈfɹəʊz/US/ˈfɹoʊz/
Nghĩa: Sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh.
Câu hỏi thường gặp
Giá lạnh tiếng Anh là gì?
"giá lạnh" trong tiếng Anh là chill (tính từ), chilly (tính từ), freezing (tính từ).