TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gián điệp tiếng Anh là gì?

"gián điệp" trong tiếng Anh là spy (danh từ), spier (danh từ), beagle (danh từ).

spy Danh từ

UK/spaɪ/US/spaɪ/

Nghĩa: Gián điệp; người do thám, người trinh sát.

  • to be a spy on somebody's conducttheo dõi hành động của ai

Xem đầy đủ từ "spy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spier Danh từ

US/ˈspɑɪ.ər/

Nghĩa: Gián điệp; người do thám, người trinh sát.

  • to be a spy on somebody's conducttheo dõi hành động của ai

Xem đầy đủ từ "spier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beagle Danh từ

UK/ˈbiːɡəl/US/ˈbiːɡəl/

Nghĩa: Mật thám; gián điệp.

Xem đầy đủ từ "beagle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operative Danh từ

UK/ˈɒpəɹətɪv/US/ˈɑpəɹətɪv/

Nghĩa: Thám tử; đặc vụ, gián điệp.

Xem đầy đủ từ "operative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intelligencer Danh từ

US/ɪn.ˈtɛ.lə.dʒənt.sɜːµ;ù .ˈtɛ.lə.ˌdʒɛnt./

Nghĩa: Đặc vụ, gián điệp.

Xem đầy đủ từ "intelligencer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lurcher Danh từ

US/ˈlɜː.tʃɜː/

Nghĩa: Kẻ rình mò, mật thám, gián điệp.

Xem đầy đủ từ "lurcher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fifth column Danh từ

Nghĩa: Bọn cộng tác với địch (ở một nước đang có chiến tranh); bọn phản nước, bọn gián điệp.

  • storming columnđội quân xung kích

Xem đầy đủ từ "fifth column": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gián điệp tiếng Anh là gì?

"gián điệp" trong tiếng Anh là spy (danh từ), spier (danh từ), beagle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.