TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gián tiếp tiếng Anh là gì?

"gián tiếp" trong tiếng Anh là indirect (tính từ), indirectly (phó từ), mediate (tính từ).

indirect Tính từ

UK/ˌɪn.daɪˈɹɛkt/US/ˌɪn.dɪˈɹɛkt/

Nghĩa: Gián tiếp.

  • an indirect replycâu trả lời gián tiếp
  • an indirect resultkết quả gián tiếp

Xem đầy đủ từ "indirect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indirectly Phó từ

UK/ˌɪn.dɪˈɹɛk(t).li/US/ˌɪn.dɪˈɹɛk(t).li/

Nghĩa: Gián tiếp.

  • to refer to someone indirectlynói tới ai một cách gián tiếp

Xem đầy đủ từ "indirectly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mediate Tính từ

US/ˈmidieɪt/

Nghĩa: Gián tiếp.

Xem đầy đủ từ "mediate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reported Tính từ

UK/ɹɪˈpɔːtɪd/US/ɹɪˈpɔɹtɪd/

Nghĩa: Gián tiếp.

  • reported speechlời dẫn gián tiếp

Xem đầy đủ từ "reported": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secondhand Phó từ

UK/ˌsɛk(ə)n(d)ˈhænd/US/ˌsɛk(ə)n(d)ˈhænd/

Nghĩa: Gián tiếp.

Xem đầy đủ từ "secondhand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

veiledly Tính từ

Nghĩa: Kín đáo, gián tiếp, mù mờ.

Xem đầy đủ từ "veiledly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oblique Tính từ

UK/əˈbliːk/US/oʊˈbliːk/

Nghĩa: Gián tiếp.

  • oblique casecách gián tiếp

Xem đầy đủ từ "oblique": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circumstantial Tính từ

UK/səːkəmˈstanʃəl/US/səɹ.kəmˈstænʃəl/

Nghĩa: Gián tiếp; dựa vào những chi tiết phụ; do suy diễn.

  • circumstantial evidencechứng cớ gián tiếp

Xem đầy đủ từ "circumstantial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indirectness Danh từ

US/ˌɪn.də.ˈrɛkt.nəs/

Nghĩa: Tính gián tiếp.

Xem đầy đủ từ "indirectness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gián tiếp tiếng Anh là gì?

"gián tiếp" trong tiếng Anh là indirect (tính từ), indirectly (phó từ), mediate (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.