Giáng chức tiếng Anh là gì?
"giáng chức" trong tiếng Anh là degrade (ngoại động từ), disrank (ngoại động từ), downgrade (động từ).
degrade Ngoại động từ
UK/dɪˈɡɹeɪd/US/dɪˈɡɹeɪd/
Nghĩa: Giáng chức, hạ tầng công tác; (quân sự) lột lon (một sĩ quan...).
disrank Ngoại động từ
Nghĩa: Giáng chức, hạ chức, giáng cấp.
downgrade Động từ
UK/ˈdaʊnˌɡɹeɪd/US/ˈdaʊnˌɡɹeɪd/
Nghĩa: Giáng chức, giáng cấp.
demote Ngoại động từ
UK/dɪˈməʊt/US/dɪˈmoʊt/
Nghĩa: Giáng cấp, giáng chức, hạ tầng công tác.
disgrace Ngoại động từ
UK/dɪsˈɡɹeɪs/US/dɪsˈɡɹeɪs/
Nghĩa: Giáng chức, cách chức.
degradation Danh từ
UK/ˌdɛɡɹəˈdeɪʃən/
Nghĩa: Sự giáng chức; sự hạ tầng công tác.
demotion Danh từ
Nghĩa: Sự giáng cấp, sự giáng chức, sự hạ tầng công tác; sự bị giáng cấp, sự bị giáng chức, sự bị hạ tầng công tác.
Câu hỏi thường gặp
Giáng chức tiếng Anh là gì?
"giáng chức" trong tiếng Anh là degrade (ngoại động từ), disrank (ngoại động từ), downgrade (động từ).