TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giáng chức tiếng Anh là gì?

"giáng chức" trong tiếng Anh là degrade (ngoại động từ), disrank (ngoại động từ), downgrade (động từ).

degrade Ngoại động từ

UK/dɪˈɡɹeɪd/US/dɪˈɡɹeɪd/

Nghĩa: Giáng chức, hạ tầng công tác; (quân sự) lột lon (một sĩ quan...).

Xem đầy đủ từ "degrade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disrank Ngoại động từ

Nghĩa: Giáng chức, hạ chức, giáng cấp.

Xem đầy đủ từ "disrank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

downgrade Động từ

UK/ˈdaʊnˌɡɹeɪd/US/ˈdaʊnˌɡɹeɪd/

Nghĩa: Giáng chức, giáng cấp.

Xem đầy đủ từ "downgrade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demote Ngoại động từ

UK/dɪˈməʊt/US/dɪˈmoʊt/

Nghĩa: Giáng cấp, giáng chức, hạ tầng công tác.

Xem đầy đủ từ "demote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disgrace Ngoại động từ

UK/dɪsˈɡɹeɪs/US/dɪsˈɡɹeɪs/

Nghĩa: Giáng chức, cách chức.

Xem đầy đủ từ "disgrace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

degradation Danh từ

UK/ˌdɛɡɹəˈdeɪʃən/

Nghĩa: Sự giáng chức; sự hạ tầng công tác.

Xem đầy đủ từ "degradation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demotion Danh từ

Nghĩa: Sự giáng cấp, sự giáng chức, sự hạ tầng công tác; sự bị giáng cấp, sự bị giáng chức, sự bị hạ tầng công tác.

Xem đầy đủ từ "demotion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giáng chức tiếng Anh là gì?

"giáng chức" trong tiếng Anh là degrade (ngoại động từ), disrank (ngoại động từ), downgrade (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.