TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

degrade

UK/dɪˈɡɹeɪd/ US/dɪˈɡɹeɪd/ giọng máy của trình duyệt

degrade nghĩa là giáng chức, hạ tầng công tác, làm mất danh giá, làm mất thanh thể.

Nghĩa của degrade

Ngoại động từ

  1. Giáng chức, hạ tầng công tác; (quân sự) lột lon (một sĩ quan...).
  2. Làm mất danh giá, làm mất thanh thể.
  3. Làm giảm giá trị, làm thành đê hèn, làm thành hèn hạ.
  4. Làm giảm sút (sức khoẻ...).
  5. Làm suy biến, làm thoái hoá.
  6. Địa lý,địa chất Làm rã ra, làm mủn ra (đá...).
  7. Nghệ thuật Làm phai, làm nhạt đi (màu sắc).

Nội động từ

  1. Suy biến, thoái hoá.
  2. Địa lý,địa chất Rã ra.
  3. Hoãn dự kỳ thi danh dự lại một năm (trường đại học Căm-brít).

Dạng từ của degrade

Ngôi thứ ba số ítdegrades
Hiện tại phân từ (-ing)degrading
Quá khứ phân từdegraded
Quá khứdegraded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với degrade

Đồng nghĩa

Họ từ của degrade

Câu hỏi thường gặp

degrade nghĩa là gì?

degrade (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là giáng chức, hạ tầng công tác, làm mất danh giá, làm mất thanh thể.

degrade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của degrade: giọng Anh (UK) /dɪˈɡɹeɪd/, giọng Mỹ (US) /dɪˈɡɹeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.