degrade
UK/dɪˈɡɹeɪd/
US/dɪˈɡɹeɪd/
giọng máy của trình duyệt
degrade nghĩa là giáng chức, hạ tầng công tác, làm mất danh giá, làm mất thanh thể.
Nghĩa của degrade
Ngoại động từ
- Giáng chức, hạ tầng công tác; (quân sự) lột lon (một sĩ quan...).
- Làm mất danh giá, làm mất thanh thể.
- Làm giảm giá trị, làm thành đê hèn, làm thành hèn hạ.
- Làm giảm sút (sức khoẻ...).
- Làm suy biến, làm thoái hoá.
- Địa lý,địa chất Làm rã ra, làm mủn ra (đá...).
- Nghệ thuật Làm phai, làm nhạt đi (màu sắc).
Nội động từ
- Suy biến, thoái hoá.
- Địa lý,địa chất Rã ra.
- Hoãn dự kỳ thi danh dự lại một năm (trường đại học Căm-brít).
Dạng từ của degrade
| Ngôi thứ ba số ít | degrades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | degrading |
| Quá khứ phân từ | degraded |
| Quá khứ | degraded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với degrade
Đồng nghĩa
Họ từ của degrade
Câu hỏi thường gặp
degrade nghĩa là gì?
degrade (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là giáng chức, hạ tầng công tác, làm mất danh giá, làm mất thanh thể.
degrade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của degrade: giọng Anh (UK) /dɪˈɡɹeɪd/, giọng Mỹ (US) /dɪˈɡɹeɪd/.