Giáo hội tiếng Anh là gì?
"giáo hội" trong tiếng Anh là sangha (danh từ), ecclesiastical (danh từ), kirk (danh từ).
sangha Danh từ
Nghĩa: Tăng đoàn, giáo hội.
ecclesiastical Danh từ
UK/əˈkliː.ziˌæ.stɪ.kəl/
Nghĩa: (từ hiếm, nghĩa hiếm) (thuộc) giáo hội; (thuộc) thầy tu.
kirk Danh từ
UK/kɜːk/US/kəɹk/
Nghĩa: Nhà thờ; giáo hội.
- the Kirk of Scotlandnhà thờ Ê-cốt
church Danh từ
UK/t͡ʃɜːt͡ʃ/US/t͡ʃɝt͡ʃ/
Nghĩa: giáo hội
- The Catholic Church doesn't condone the use of condoms.Giáo hội Công Giáo không chấp nhận việc sử dụng bao cao su.
ecclesiastic Danh từ
UK/ɪˌkliː.ziˈæs.tɪk/US/ɪˌkliː.ziˈæs.tɪk/
Nghĩa: (từ hiếm, nghĩa hiếm) (thuộc) giáo hội; (thuộc) thầy tu.
heritage Danh từ
UK/ˈhɛɹ.ɪ.tɪd͡ʒ/US/ˈhɛɹ.ə.tɪd͡ʒ/
Nghĩa: Nhà thờ, giáo hội.
herritage Danh từ
Nghĩa: Nhà thờ; giáo hội.
hierarchical Tính từ
UK/ˌhaɪəˈɹɑːkɪkəl/US/ˌhaɪˈɹɑɹkɪkəl/
Nghĩa: Giáo hội; (thuộc) thầy tu.
Câu hỏi thường gặp
Giáo hội tiếng Anh là gì?
"giáo hội" trong tiếng Anh là sangha (danh từ), ecclesiastical (danh từ), kirk (danh từ).