TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giũa tiếng Anh là gì?

"giũa" trong tiếng Anh là file (động từ), rasp (ngoại động từ), set (ngoại động từ).

file Động từ

UK/faɪl/US/faɪl/

Nghĩa: Giũa.

Xem đầy đủ từ "file": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rasp Ngoại động từ

UK/ɹɑːsp/US/ɹæsp/

Nghĩa: Giũa (gỗ...); cạo, nạo.

Xem đầy đủ từ "rasp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set Ngoại động từ

UK/sɛt/US/sɛt/

Nghĩa: Mài, giũa.

  • to set a razorliếc dao cạo
  • to set a chiselmàu đục

Xem đầy đủ từ "set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grind Ngoại động từ

UK/ˈɡɹaɪnd/US/ˈɡɹaɪnd/

Nghĩa: Mài, giũa.

  • to grind a knifemài dao
  • to grind diamondsmài kim cương

Xem đầy đủ từ "grind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grater Danh từ

UK/ˈɡɹeɪtə/US/ˈɡɹeɪtɚ/

Nghĩa: Cái nạo, cái giũa.

Xem đầy đủ từ "grater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rasper Danh từ

US/ˈræs.pɜː/

Nghĩa: Người giũa (gỗ...).

Xem đầy đủ từ "rasper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsmoothed Tính từ

Nghĩa: Không gọt, giũa (văn).

Xem đầy đủ từ "unsmoothed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filing Danh từ

UK/ˈfaɪ.lɪŋ/

Nghĩa: Sự giũa.

Xem đầy đủ từ "filing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giũa tiếng Anh là gì?

"giũa" trong tiếng Anh là file (động từ), rasp (ngoại động từ), set (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.