Giũa tiếng Anh là gì?
"giũa" trong tiếng Anh là file (động từ), rasp (ngoại động từ), set (ngoại động từ).
file Động từ
UK/faɪl/US/faɪl/
Nghĩa: Giũa.
rasp Ngoại động từ
UK/ɹɑːsp/US/ɹæsp/
Nghĩa: Giũa (gỗ...); cạo, nạo.
set Ngoại động từ
UK/sɛt/US/sɛt/
Nghĩa: Mài, giũa.
- to set a razorliếc dao cạo
- to set a chiselmàu đục
grind Ngoại động từ
UK/ˈɡɹaɪnd/US/ˈɡɹaɪnd/
Nghĩa: Mài, giũa.
- to grind a knifemài dao
- to grind diamondsmài kim cương
grater Danh từ
UK/ˈɡɹeɪtə/US/ˈɡɹeɪtɚ/
Nghĩa: Cái nạo, cái giũa.
rasper Danh từ
US/ˈræs.pɜː/
Nghĩa: Người giũa (gỗ...).
unsmoothed Tính từ
Nghĩa: Không gọt, giũa (văn).
filing Danh từ
UK/ˈfaɪ.lɪŋ/
Nghĩa: Sự giũa.
Câu hỏi thường gặp
Giũa tiếng Anh là gì?
"giũa" trong tiếng Anh là file (động từ), rasp (ngoại động từ), set (ngoại động từ).