Giả thiết tiếng Anh là gì?
"giả thiết" trong tiếng Anh là suppose (ngoại động từ), assume, assumption.
suppose Ngoại động từ
UK/səˈpəʊz/US/səˈpoʊz/ giọng người thật
Nghĩa: Giả sử, giả thiết, giả định.
assume
UK/əˈsjuːm/US/əˈsum/ giọng người thật
assumption
UK/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/US/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/ giọng người thật
put-on Tính từ
UK/ˌpʊt ˈɒn/US/ˌpʊt ˈɒn/ giọng người thật
Nghĩa: Giả thiết.
hypothesis Danh từ
UK/haɪˈpɒθɪsɪs/ giọng người thật
Nghĩa: giả thiết, giả định
conjecture
UK/kənˈd͡ʒɛkt͡ʃə/US/kənˈd͡ʒɛkt͡ʃɚ/ giọng người thật
supposition
UK/ˌsʌpəˈzɪʃən/US/ˌsʌpəˈzɪʃən/ giọng người thật
Câu hỏi thường gặp
Giả thiết tiếng Anh là gì?
"giả thiết" trong tiếng Anh là suppose (ngoại động từ), assume, assumption.