Giải mã tiếng Anh là gì?
"giải mã" trong tiếng Anh là decrypt (ngoại động từ), decryption (danh từ), make sense of something (cụm từ).
decrypt Ngoại động từ
UK/dɪˈkɹɪpt/US/dɪˈkɹɪpt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải mã.
decryption Danh từ
UK/dɪˈkɹɪpʃən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải mã, mở khóa.
make sense of something Cụm từ
Nghĩa: Giải mã, hiểu.
- Can you make sense of her handwriting?Bạn có hiểu được chữ của cô ấy không?
Xem đầy đủ từ "make sense of something": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
decode
UK/dɪˈkəʊd/ giọng máy của trình duyệt
- Can you decode it?Bạn có giải mã được cái đó không?
decipher
UK/dɪˈsaɪfə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt
uncoded Tính từ
US/ˌən.ˈkoʊ.dəd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải mã.
decoder Danh từ
UK/dɪˈkəʊdə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ giải mã; người giải mã; bộ kiểm sóng mạch xung; ma trận chuyển mạch.
Câu hỏi thường gặp
Giải mã tiếng Anh là gì?
"giải mã" trong tiếng Anh là decrypt (ngoại động từ), decryption (danh từ), make sense of something (cụm từ).