TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giải mã tiếng Anh là gì?

"giải mã" trong tiếng Anh là decrypt (ngoại động từ), decryption (danh từ), make sense of something (cụm từ).

decrypt Ngoại động từ

UK/dɪˈkɹɪpt/US/dɪˈkɹɪpt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giải mã.

Xem đầy đủ từ "decrypt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decryption Danh từ

UK/dɪˈkɹɪpʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giải mã, mở khóa.

Xem đầy đủ từ "decryption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make sense of something Cụm từ

Nghĩa: Giải mã, hiểu.

  • Can you make sense of her handwriting?Bạn có hiểu được chữ của cô ấy không?

Xem đầy đủ từ "make sense of something": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decode

UK/dɪˈkəʊd/ giọng máy của trình duyệt

  • Can you decode it?Bạn có giải mã được cái đó không?

Xem đầy đủ từ "decode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decipher

UK/dɪˈsaɪfə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "decipher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncoded Tính từ

US/ˌən.ˈkoʊ.dəd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giải mã.

Xem đầy đủ từ "uncoded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decoder Danh từ

UK/dɪˈkəʊdə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bộ giải mã; người giải mã; bộ kiểm sóng mạch xung; ma trận chuyển mạch.

Xem đầy đủ từ "decoder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giải mã tiếng Anh là gì?

"giải mã" trong tiếng Anh là decrypt (ngoại động từ), decryption (danh từ), make sense of something (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.