decipher
UK/dɪˈsaɪfə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
decipher nghĩa là sự giải, sự đọc, giải, đọc.
Nghĩa của decipher
Danh từ
- Sự giải (mã), sự đọc (mật mã), sự giải đoán (chữ khó xem, chữ cổ...).
Ngoại động từ
- Giải (mã), đọc (mật mã), giải đoán (chữ khó xem, chữ viết xấu, chữ cổ...).
Dạng từ của decipher
| Ngôi thứ ba số ít | deciphers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deciphering |
| Quá khứ phân từ | deciphered |
| Quá khứ | deciphered |
| Số nhiều | deciphers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decipher
Đồng nghĩa
decodedecryptresolveunriddlework-outabsolveiron outmelioratecurepuzzle outravelriddlesleuthsolvethink out
Trái nghĩa
Họ từ của decipher
Câu hỏi thường gặp
decipher nghĩa là gì?
decipher (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự giải, sự đọc, giải, đọc.
decipher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decipher: giọng Anh (UK) /dɪˈsaɪfə(ɹ)/.