Giải ngũ tiếng Anh là gì?
"giải ngũ" trong tiếng Anh là demobilize (ngoại động từ), ex-service (tính từ), demobilise (ngoại động từ).
demobilize Ngoại động từ
UK/diːˈməʊbɪlaɪz/
Nghĩa: Giải ngũ; cho phục viên.
ex-service Tính từ
US/ˈɛks.ˈsɜː.vəs/
Nghĩa: Giải ngũ, phục viên.
demobilise Ngoại động từ
Nghĩa: Giải ngũ; cho phục viên.
disembody Ngoại động từ
US/ˌdɪs.əm.ˈbɑː.di/
Nghĩa: Giải tán, giải ngũ (quân đội).
clearance Danh từ
UK/ˈklɪə̯.ɹəns/US/ˈklɪɚ.əns/
Nghĩa: Phép nghỉ, phép giải ngũ, phép thôi việc.
demobilisation Danh từ
Nghĩa: Sự giải ngũ, sự phục viên.
demobilization Danh từ
UK/diːˌməʊbɪlaɪˈzeɪʃən/
Nghĩa: Sự giải ngũ; sự phục viên.
muster-out Danh từ
US/ˈməs.tɜː.ˈɑʊt/
Nghĩa: Sự giải ngũ.
disembodiment Danh từ
Nghĩa: Sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội).
Câu hỏi thường gặp
Giải ngũ tiếng Anh là gì?
"giải ngũ" trong tiếng Anh là demobilize (ngoại động từ), ex-service (tính từ), demobilise (ngoại động từ).