TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giải ngũ tiếng Anh là gì?

"giải ngũ" trong tiếng Anh là demobilize (ngoại động từ), ex-service (tính từ), demobilise (ngoại động từ).

demobilize Ngoại động từ

UK/diːˈməʊbɪlaɪz/

Nghĩa: Giải ngũ; cho phục viên.

Xem đầy đủ từ "demobilize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ex-service Tính từ

US/ˈɛks.ˈsɜː.vəs/

Nghĩa: Giải ngũ, phục viên.

Xem đầy đủ từ "ex-service": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demobilise Ngoại động từ

Nghĩa: Giải ngũ; cho phục viên.

Xem đầy đủ từ "demobilise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disembody Ngoại động từ

US/ˌdɪs.əm.ˈbɑː.di/

Nghĩa: Giải tán, giải ngũ (quân đội).

Xem đầy đủ từ "disembody": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clearance Danh từ

UK/ˈklɪə̯.ɹəns/US/ˈklɪɚ.əns/

Nghĩa: Phép nghỉ, phép giải ngũ, phép thôi việc.

Xem đầy đủ từ "clearance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demobilisation Danh từ

Nghĩa: Sự giải ngũ, sự phục viên.

Xem đầy đủ từ "demobilisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demobilization Danh từ

UK/diːˌməʊbɪlaɪˈzeɪʃən/

Nghĩa: Sự giải ngũ; sự phục viên.

Xem đầy đủ từ "demobilization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muster-out Danh từ

US/ˈməs.tɜː.ˈɑʊt/

Nghĩa: Sự giải ngũ.

Xem đầy đủ từ "muster-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disembodiment Danh từ

Nghĩa: Sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội).

Xem đầy đủ từ "disembodiment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giải ngũ tiếng Anh là gì?

"giải ngũ" trong tiếng Anh là demobilize (ngoại động từ), ex-service (tính từ), demobilise (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.