TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giảm giá tiếng Anh là gì?

"giảm giá" trong tiếng Anh là discount (động từ), at a discount (cụm giới từ), cut-price (tính từ).

discount Động từ

UK/dɪˈskaʊnt/US/dɪˈskaʊnt/

Nghĩa: giảm giá, chiết khấu

  • The overuse of discounts has cheapened the brand's value over time.Việc lạm dụng giảm giá đã làm giảm giá trị nhãn hàng theo thời gian.

Xem đầy đủ từ "discount": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at a discount Cụm giới từ

Nghĩa: Hạ giá, giảm giá; không được chuộng.

Xem đầy đủ từ "at a discount": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cut-price Tính từ

US/ˈkət.ˈprɑɪs/

Nghĩa: Hạ giá, giảm giá.

Xem đầy đủ từ "cut-price": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devaluate Ngoại động từ

UK/dɪˈvæl.juː.eɪt/US/dɪˈvæl.ju.eɪt/

Nghĩa: Làm mất giá, giảm giá, phá giá (tiền tệ).

Xem đầy đủ từ "devaluate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devalue Ngoại động từ

UK/diːˈvæljuː/US/diːˈvæljuː/

Nghĩa: Làm mất giá, giảm giá, phá giá (tiền tệ).

Xem đầy đủ từ "devalue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deflate Ngoại động từ

UK/diːˈfleɪt/

Nghĩa: Giảm giá, hạ giá.

Xem đầy đủ từ "deflate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall Danh từ

UK/fɔːl/US/fɔl/

Nghĩa: Sự sụt giá, sự giảm giá.

Xem đầy đủ từ "fall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reduction Danh từ

UK/ɹɪˈdʌk.ʃən/US/ɹɪˈdʌk.ʃən/

Nghĩa: Sự giảm giá, sự hạ giá.

Xem đầy đủ từ "reduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depression Danh từ

UK/dɪˈpɹɛʃən/US/dɪˈpɹɛʃən/

Nghĩa: Sự giảm giá, sự sụt giá.

Xem đầy đủ từ "depression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slippage Danh từ

UK/ˈslɪpɪdʒ/US/ˈslɪpɪdʒ/

Nghĩa: Sự giảm giá.

Xem đầy đủ từ "slippage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depreciation Danh từ

UK/dɪˌpɹiːʃɪˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự sụt giá, sự giảm giá.

Xem đầy đủ từ "depreciation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

price-cutting Danh từ

US/ˈprɑɪs.ˈkət.tiɳ/

Nghĩa: Sự sụt giá, sự giảm giá.

Xem đầy đủ từ "price-cutting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

price-slashing Danh từ

US/ˈprɑɪs.ˈslæ.ʃiɳ/

Nghĩa: Sự sụt giá, sự giảm giá.

Xem đầy đủ từ "price-slashing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giảm giá tiếng Anh là gì?

"giảm giá" trong tiếng Anh là discount (động từ), at a discount (cụm giới từ), cut-price (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.