TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giấy bạc tiếng Anh là gì?

"giấy bạc" trong tiếng Anh là banknote (danh từ), tinfoil (danh từ), aluminium foil (danh từ).

banknote Danh từ

UK/ˈbæŋknəʊ̯t/US/ˈbæŋkˌnoʊ̯t/

Nghĩa: Giấy bạc.

Xem đầy đủ từ "banknote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tinfoil Danh từ

US/ˈtɪn.ˌfɔɪ.əl/

Nghĩa: giấy bạc

Xem đầy đủ từ "tinfoil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aluminium foil Danh từ

Nghĩa: Giấy bạc.

Xem đầy đủ từ "aluminium foil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bank-bill Danh từ

US/ ˈbɪɫ/

Nghĩa: Giấy bạc.

Xem đầy đủ từ "bank-bill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bank-note Danh từ

US/ ˈnoʊt/

Nghĩa: Giấy bạc.

Xem đầy đủ từ "bank-note": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

greenback Danh từ

US/ˈɡrin.ˌbæk/

Nghĩa: Giấy bạc.

Xem đầy đủ từ "greenback": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silver-paper Danh từ

Nghĩa: Giấy bạc (giấy thiết hoặc nhôm rất mỏng, nhẹ; nhất là dùng để gió thuốc lá, sôcôla).

Xem đầy đủ từ "silver-paper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cabbage Danh từ

UK/ˈkæbɪd͡ʒ/US/ˈkæbɪd͡ʒ/

Nghĩa: Tiền, xìn, giấy bạc.

Xem đầy đủ từ "cabbage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giấy bạc tiếng Anh là gì?

"giấy bạc" trong tiếng Anh là banknote (danh từ), tinfoil (danh từ), aluminium foil (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.