TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giới tiếng Anh là gì?

"giới" trong tiếng Anh là kingdom (danh từ), scene (danh từ), world (danh từ).

kingdom Danh từ

UK/ˈkɪŋdəm/US/ˈkɪŋdəm/

Nghĩa: Giới.

  • the animal kingdomgiới Động vật

Xem đầy đủ từ "kingdom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scene Danh từ

UK/siːn/US/siːn/

Nghĩa: giới

Xem đầy đủ từ "scene": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

world Danh từ

UK/wɜːld/US/wɝld/

Nghĩa: Giới.

  • The world doesn't revolve around you.Thế giới không xoay quanh bạn
  • She wants to travel around the world.Cô ấy muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.

Xem đầy đủ từ "world": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set Danh từ

UK/sɛt/US/sɛt/

Nghĩa: bọn, đám, đoàn, lũ

Xem đầy đủ từ "set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circle Danh từ

UK/ˈsɜːkəl/US/ˈsɜɹkəl/

Nghĩa: Nhóm, giới.

  • well informed circlegiới thạo tin

Xem đầy đủ từ "circle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

public Danh từ

UK/ˈpʌb.lɪk/US/ˈpʌb.lɪk/

Nghĩa: Giới.

  • the sporting publicgiới ham chuộng thể thao
  • the reading publicgiới bạn đọc

Xem đầy đủ từ "public": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

race Danh từ

UK/ɹeɪs/US/ɹeɪs/

Nghĩa: Loại, giới, hạng (người).

  • the race of dandieshạng người ăn diện
  • the race of poetsgiới thi sĩ

Xem đầy đủ từ "race": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

republic Danh từ

UK/ɹɪˈpʌb.lɪk/US/ɹɪˈpʌb.lɪk/

Nghĩa: Giới.

  • the republic of lettersgiới văn học

Xem đầy đủ từ "republic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persuasion Danh từ

UK/pəˈsweɪʒ(ə)n/US/pɚˈsweɪʒən/

Nghĩa: Loại, phái, giới.

  • no one of the trade persuasion was therekhông có ai là nam giới ở đó cả

Xem đầy đủ từ "persuasion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giới tiếng Anh là gì?

"giới" trong tiếng Anh là kingdom (danh từ), scene (danh từ), world (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.