Hành xác tiếng Anh là gì?
"hành xác" trong tiếng Anh là mortify (ngoại động từ), lynch (động từ), crucify (ngoại động từ).
mortify Ngoại động từ
UK/ˈmɔːtɪfaɪ/US/ˈmoɹtɪfaɪ/
Nghĩa: Hành xác.
lynch Động từ
UK/lɪnt͡ʃ/US/lɪnt͡ʃ/
Nghĩa: lin-sơ, linsơ, hành quyết, hành xác
crucify Ngoại động từ
UK/ˈkɹuːsɪfaɪ/US/ˈkɹuːsɪfaɪ/
Nghĩa: Bắt chịu khổ hạnh, hành xác; hành hạ, làm đau đớn.
macerate Ngoại động từ
UK/ˈmæs.ə.ɹeɪt/US/ˈmæs.ə.ɹeɪt/
Nghĩa: Hành xác.
discipline Danh từ
UK/ˈdɪsɪplɪn/US/ˈdɪsəplɪn/
Nghĩa: Sự hành xác (để tỏ sự ăn năn).
mortification Danh từ
UK/ˌmɔːtɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌmoɹtɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự hành xác.
maceration Danh từ
UK/mæsəˈɹeɪʃən/US/mæsəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự hành xác.
mortifying Tính từ
US/ˈmɔr.tə.ˌfɑ.ɪiɳ/
Nghĩa: Hành xác, khổ hạnh.
Câu hỏi thường gặp
Hành xác tiếng Anh là gì?
"hành xác" trong tiếng Anh là mortify (ngoại động từ), lynch (động từ), crucify (ngoại động từ).