TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Háu ăn tiếng Anh là gì?

"háu ăn" trong tiếng Anh là greedy (tính từ), gluttonous (tính từ), ventripotent (tính từ).

greedy Tính từ

UK/ˈɡɹiːdi/US/ˈɡɹiːdi/

Nghĩa: Tham ăn, háu ăn.

Xem đầy đủ từ "greedy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gluttonous Tính từ

UK/ˈɡlʌt(ə)nəs/US/ˈɡlʌt(ə)nəs/

Nghĩa: Háu ăn, phàm ăn, tham ăn.

Xem đầy đủ từ "gluttonous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ventripotent Tính từ

UK/vɛnˈtɹɪpətənt/

Nghĩa: Háu ăn, phàm ăn.

Xem đầy đủ từ "ventripotent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

greed Danh từ

UK/ɡɹiːd/US/ɡɹiːd/

Nghĩa: Tính tham ăn, thói háu ăn.

Xem đầy đủ từ "greed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glutton Danh từ

UK/ˈɡlʌtn̩/US/ˈɡlʌtn̩/

Nghĩa: Người háu ăn, kẻ tham ăn.

Xem đầy đủ từ "glutton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gluttony Danh từ

UK/ˈɡlʌ.tən.i/US/ˈɡlʌ.tən.i/

Nghĩa: Tính háu ăn, thói phàm ăn, thói tham ăn.

Xem đầy đủ từ "gluttony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

greediness Danh từ

UK/ˈɡɹiːdinɪs/US/ˈɡɹiːdinɪs/

Nghĩa: Thói tham ăn, thói háu ăn.

Xem đầy đủ từ "greediness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stodge Danh từ

UK/stɒd͡ʒ/US/stɒd͡ʒ/

Nghĩa: Người háu ăn.

Xem đầy đủ từ "stodge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Háu ăn tiếng Anh là gì?

"háu ăn" trong tiếng Anh là greedy (tính từ), gluttonous (tính từ), ventripotent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.